| dân chúng | dt. Toàn-thể người dân một nước, một địa-phương, một cơ-hội: Dân-chúng Việt-nam lấy làm hả dạ; Dân-chúng trong làng đều phẫn-uất. |
| dân chúng | - dt. (H. chúng: đông người) Đông đảo nhân dân: Không liên hệ chặt chẽ với dân chúng cũng như đứng lơ lửng giữa trời (HCM). |
| dân chúng | dt. Quần chúng nhân dân, đông đảo những người dân thường: tập trung dân chúng trước quảng trường o Dân chúng về dự hội đông nghịt. |
| dân chúng | dt (H. chúng: đông người) Đông đảo nhân dân: Không liên hệ chặt chẽ với dân chúng cũng như đứng lơ lửng giữa trời (HCM). |
| dân chúng | dt. Toàn dân, nhân dân quần chúng. |
| dân chúng | d. Đông đảo nhân dân nói chung. |
| dân chúng | Nói chung hết thảy người trong một nước. |
| dân chúng lại lục tục trở về , ban đầu còn thưa thớt e dè nhưng chỉ một lúc sau họ về đủ cả. |
| Nhưng các chức sắc cấp nhỏ trực tiếp với dân chúng như bọn đốc ốp tiền sai dư , tô ruộng và sưu dịch ; bọn ký lục trông coi sổ sách , bọn cai tổng , duyệt lại , tướng thần , xã trưởng , đều là người địa phương. |
| Ngay buổi sáng sau cái đêm bàn bạc đến quá khuya ở nhà khách , biện Nhạc họp dân chúng lại , tuyên bố mọi người không nên lo sợ hão huyền. |
| Đa số dân chúng không được đi học chữ Hán , họ không hiểu ! * * * An bẽn lẽn đứng chờ Huệ ra về để khép cổng lại. |
| Họ chờ. Đã đến lúc đây rồi ! Có lệnh mời tất cả dân chúng tụ họp ở đình làng |
Nhạc cho tập hợp dân chúng trên sân phơi thóc rộng , để đích thân giảng giải mục tiêu cuộc khởi nghĩa. |
* Từ tham khảo:
- dân công
- dân cùng tài tận
- dân cư
- dân cư của quốc gia
- dân cư đô thị
- dân cư nông thôn