| đâm bị thóc chọc bị gạo | Xúi bẩy, khích bác, gây xích mích, mâu thuẫn giữa người này với người khác. |
| đâm bị thóc chọc bị gạo | ng Xúi giục người này người khác để gây sự bất hoà: Anh chị em trong lớp rất đoàn kết, mặc dầu có kẻ cứ hay đâm bị thóc chọc bị gạo. |
| đâm bị thóc chọc bị gạo | Xúi giục để gây xích mích thù hằn. [thuộc đâm]. |
| Nếu ông Nhạc không sai chú , thì chính chú là kẻ phá hoại , đâm bị thóc chọc bị gạo cho anh em ông Nhạc với anh em dưới Tuy Viễn gây gổ nhau , xích mích hiểu lầm nhau. |
| Râu như râu dê là nhiều ham muốn về thể xác , đa tình , lăng nhăng ; như râu mèo là hay nịnh bợ , như râu chuột là sẵn sàng luồn cúi , dđâm bị thóc chọc bị gạo. |
* Từ tham khảo:
- đâm bông kết trái
- đâm cành nở hoa
- đâm chẳng lỗ, bổ chẳng vào
- đâm đầu
- đâm đơn
- đâm đuống