| đâm đơn | đgt. Đưa, gửi đơn kiện cáo hoặc kêu xin việc gì: đâm đơn kiện tụng. |
| đâm đơn | đgt Quyết định đưa đơn vì một việc gay go: Không thể thuyết phục được ông ta phải đâm đơn kiện. |
| Chúng nó sợ bắt lính , đâm đơn khiếu nại bừa để cầu may. |
| Hả hê nhất không phải người bỏ được chồng hay kẻ bị vợ đâm đơn ly hôn mà là đám "thiên hạ" ngồi lê quán nước. |
| Cụ thể vào năm 2014 anh đã dđâm đơnkiện thành viên nhóm nhạc thần tượng Glam Dahee và người mẫu trẻ Lee Ji Yoon vì tội tống tiền. |
| Thừa nhận của Apple đã làm không ít người sử dụng tức giận và dđâm đơnkiện hàng loạt nhằm phản đối hành động này của hãng. |
| Ngoài ra , nạn nhân còn khai thêm bà Elder bắt phải mây mưa với bà bằng miệng nhưng ông đã không đồng ý. Nạn nhân sau đó cảm thấy mình bị quấy rối tình dục và xấu hổ nên đã dđâm đơnkhởi kiện bà Elder. |
| Chị Nguyễn Thị Hà (mẹ bé Phương Anh) cho hay , gia đình bức xúc trước sự thiếu trách nhiệm , trả lời vòng vo của nhà trường nên đã dđâm đơnkiện đòi Trường tiểu học Hải An bồi thường với lý do sức khỏe bé bị xâm hại. |
* Từ tham khảo:
- đâm giọng
- đâm họng
- đâm hông
- đâm hơi
- đâm lao phải theo lao
- đâm mây