| đâm bổ | đgt. 1. Nhào từ trên cao xuống. 2. Lao đi nhanh, mạnh với vẻ hấp tấp, vội vàng: đâm bổ vào phòng o nghe nói ở đâu cần người là đâm bổ đến xin việc. |
| đâm bổ | đgt 1. Nhào từ trên cao xuống: Đứng trên thuyền, anh ấy đâm bổ xuống biển 2. Lao vội vào chỗ nào: Chúng tôi đâm bổ vào chỗ nấp (Phan Tứ). |
| đâm bổ | đg. 1. Nhào từ trên cao xuống. 2. Vội vã lao vào một việc: Đâm bổ đi tìm trẻ lạc. |
| Ông ta nhờ người đọc thư rồi lo sợ đâm bổ đi tìm. |
| Một hồi lâu , lại nghe tiếng động cơ , và từ trên những chòm mây thật cao , chúng thình lình xuất hiện ra , đâm bổ xuống. |
| Thỉnh thoảng một vài con gì không biết cứ chạy đâm bổ vào người chúng tôi. |
| Như biết trước Quỳnh sắp sang hay sao ấy mà còn ở rất xa , Quỳnh đã thấy con Ki sủa váng và bóng nó lao vun vút qua rặng bông bụt , đâm bổ vào Quỳnh. |
| Có lẽ vì lão chỉ ăn cá chả cá và gỏi cá ! Mỗi khi định bắt một con cá , lão vỗ cánh đứng ngắm nghía trên không rồi thình lình đâm bổ xuống mặt nước , túm cá lên. |
Mình chậm xuống , thì ắt tôi phải đâm bổ lên tìm mình. |
* Từ tham khảo:
- đâm cành nở hoa
- đâm chẳng lỗ, bổ chẳng vào
- đâm đầu
- đâm đơn
- đâm đuống
- đâm giọng