| đại tài | bt. Thật giỏi, tài cao: Một bậc đại-tài, thật đại-tài. |
| đại tài | tt. Rất tài giỏi, có tài năng lớn: Nhà quân sự đại tài o Bậc đại tài. |
| đại tài | dt (H. đại: lớn; tài: tài năng) Người có tài cao, tài lớn: Tay này là bậc đại tài, để ta mua chuộc làm tôi tớ nhà (NĐM). |
| đại tài | đt. Tài lớn; rất tài giỏi. |
| đại tài | d. Tài cao, tài lớn. |
| đại tài | Tài lớn. |
Buồn rầu , Minh nghĩ tới nhiều nhà văn đại tài trên khắp thế giới mà chàng đã được đọc qua. |
| Tôi nhớ đêm ấy Hai Mão đã hát một câu hóc búa để hạ phe Sinh : Thình thùng thình ! Tiếng đồn thụđại tài.i tài , Bây giờ anh hỏi một lời phân minh. |
| Là một vị tướng dđại tài, người chinh phục vĩ đại của nước Pháp , nhưng Napoleon cũng phải khiếp sợ dù chỉ ngủ một đêm trong kim tự tháp. |
| Ông được mệnh danh chính trị gia kiệt xuất , là nhà quân sự dđại tài, cũng là nhà văn , nhà thư pháp nổi tiếng. |
| Đằng sau Alexis Sanchez là một đạo diễn dđại tài, khi biến cầu thủ sẽ có giá 0 bảng vào tháng 7 thành cái tên hot nhất mùa đông. |
| Albert Einstein , nhà vật lý dđại tàingười Đức với những phát minh và công trình nghiên cứu khoa học vô giá. |
* Từ tham khảo:
- đại tang
- đại táo
- đại thanh
- đại thánh
- đại thắng
- đại thần