| đặc thù | bt. Rất đặc-biệt // (Pháp) Biểu-thị tính-cách đặc-biệt. |
| đặc thù | tt. Có tính chất riêng, khác hẳn so với những cái cùng loại: tính chất đặc thù của từng địa phương. |
| đặc thù | tt (H. thù: đặc biệt) Có tính chất riêng biệt: Tình hình đặc thù của nền kinh tế nước ta hiện nay. |
| đặc thù | tt. Nht. Đặc-biệt. |
| đặc thù | t. Có tính riêng biệt khác cái thông thường. |
| Trước một sự hãi sợ tột cùng , người ta có thể nhủn chân nhủn tay , song trước một cái đẹp toàn bích ập đến bất chợt , đặc thù sinh học này vẫn hoàn toàn có thể xảy ra. |
| Hoan mặc trang phục sân khấu rất đặc thù. |
Do đặc thù công việc , trong nhiều chuyến đi châu Âu kéo dài 1 2 tháng , tôi gặp gỡ đông đảo người Việt tại đây , không ít người di cư khỏi Việt Nam từ những năm 1954 , 1975. |
| 0. Nhà báo chân chính không đến với nghề báo vì nghĩ nó nhàn , nó oai , nó sạch sẽ... Nghề báo cũng như nhiều nghề khác , có đặc thù riêng của mình |
| Khi bạn tham gia vào mọi quá trình và hoạt động của công việc , bạn sẽ hiểu được dđặc thùcủa công việc và tính cách nhân viên , từ đó bạn sẽ có cách quản lý thương hiệu tốt nhất và khơi nguồn cảm hứng cho nhân viên. |
| Trong bối cảnh này , chúng ta buộc phải có những quyết định rất dđặc thù. |
* Từ tham khảo:
- đặc trách
- đặc trị
- đặc trưng
- đặc vụ
- đặc xá
- đặc xít