| đặc trách | đgt. Phụ trách chuyên trách về một việc nào đó: cán bộ đặc trách o đặc trách công tác thanh niên. |
| đặc trách | đgt (H. trách: phần việc phải làm) Chịu trách nhiệm riêng về một công tác: Ông ấy được đặc trách nghiên cứu các làn điệu chèo. |
| Là đệ tam trại chủ , đặc trách quân lương , mà không lo xong được những cái việc vặt vãnh lâu nay một thằng con nít vẫn làm , thì còn thể thống gì nữa ! Cho nên không lấy gì đo được niềm hân hoan biết ơn của Huyền Khê , khi Nhạc gửi Lữ qua giúp ông giải quyết các khó khăn nan giải về vận chuyển. |
| Một nhóm trinh sát được giao đặc trách truy tìm tên cướp nói trên. |
| Hơn nữa , Lữ đoàn 70 Bộ Quốc phòng Campuchia là lực lượng dđặc tráchviệc bảo vệ lãnh đạo cấp cao của Campuchia. |
| Tên thứ hai là Lê Thị Điệu , vợ Thọ đại úy , được Năm Cam dđặc tráchcho phép hành nghề cầm đồ và cho vay nặng lãi tại sòng. |
| Hơn 200 đại biểu APEC đã tham dự các hoạt động của Nhóm Đối tác chính sách về phụ nữ và kinh tế (PPWE) , Nhóm Bạn người khuyết tật (GOFD) , Tiểu ban Tiêu chuẩn và Hợp chuẩn (SCSC) và Nhóm dđặc tráchvề khai khoáng (MTF). |
| Hai nước gần đây cũng đã tổ chức hội đàm cấp cao , dưới sự chủ trì của ông Nam Gwan Pyo Phó Giám đốc Văn phòng An ninh Quốc gia của Nhà Xanh và ông Khổng Huyễn Hựu trợ lý Bộ trưởng Ngoại giao Trung Quốc kiêm dđặc tráchvề vấn đề bán đảo Triều Tiên. |
* Từ tham khảo:
- đặc trưng
- đặc vụ
- đặc xá
- đặc xít
- đăm
- đăm chiêu