| da sần | dt. Da thuộc, trên bề mặt in những vân hoa sần sùi. |
| Lúc quay cận cảnh khuôn mặt chú còn ghê nữa , da sần sùi , u uẩn như da cóc , tay chân đầy lông lá , cái răng cửa gãy chìa ra một nụ cười chết chóc với lỗ trống sâu hun hút. |
| Quần jean rách , sneaker hay áo thun đều được kết hợp một cách ăn ý. Trendy với cách buộc áo ngang hông , packback chất liệu dda sầncá tính hơn khi được mix cùng giày Rick Owens ramones. |
| Mẫu mã của mặt hàng này rất đa dạng , nhiều màu sắc , hình thù , chất liệu phong phú , từ khung nhựa cứng tới đính đá , dda sầnhoặc trơn , ốp có tráng gương , ốp chứa nước và kim tuyến ở giữa... Ốp điện thoại không rõ nguồn gốc tiềm ẩn nhiều hóa chất độc hại. |
| Sau đó cho vào tấm vải mỏng , lăn đều trên tay , đầu gối , những vùng dda sầnsùi , thiếu độ láng mịn. |
| Những vùng dda sầnsùi sẽ nhanh chóng được cải thiện , lấy lại độ căng bóng do da hấp thụ được lượng tinh dầu trong vỏ cam. |
| Tẩy tế bào chết Mỗi tuần 1 2 lần bạn nên tẩy tế bào chết cho da , nhằm loại bỏ hết các tế bào dda sầnsùi già nua cùng bã nhờn tích tụ lâu năm , giúp lỗ chân lông thông thoáng , không cho vi khuẩn có cơ hội hoạt động , từ đó ngăn ngừa mụn mới hình thành và cải thiện tình trạng mụn cũ. |
* Từ tham khảo:
- da tô
- da trắng như ngà
- da trắng như trứng gà bóc
- da trắng tóc dài
- da trời
- dà