| da trời | dt. Màu xanh của mây cao: Màu da trời, xanh da trời. |
| da trời | dt. Màu xanh như màu của nền trời lúc quang mây: chiếc áo xanh da trời. |
| da trời | dt Màu xanh lam nhạt như màu nền trời không mây: Cỏ pha màu áo nhuộm non da trời (K). |
| da trời | dt. Màu xanh như màu da trời. |
| da trời | t. Màu xanh lam nhạt như màu nền trời không mây. |
| da trời | Mầu xanh như mầu trời: áo lót mầu da trời. |
| Loan thẫn thờ ngước mắt nhìn lên cao ; qua cành mấy cây bàng điểm lộc non , da trời xanh trong nhẹ vờn mấy làn mây trắng. |
| Trên rặng tre xơ xác , da trời tím sẫm thưa thớt điểm vài ngôi sao long lanh. |
| Lạc ngước mắt nhìn trời ; da trời một màu đen sẫm. |
| Tâm hồn Chương buổi chiều còn bình tĩnh như hồ nước im phẳng , trong vắt như da trời xanh không vẩn một gợn mây , bỗng trở nên hỗn loạn như mặt biển đầy sóng gió. |
| Có đồi xanh tươi , lá cây xanh thẫm , da trời xanh nhạt màu lam. |
da trời như giội lượt nước , trong vắt một màụ Trăng thượng tuần tươi sáng trên đỉnh đồi. |
* Từ tham khảo:
- dà
- dã
- dã
- dã ca
- dã chiến
- dã dề