| da thuộc | dt. Da thú được lạng sạch và dầm với nhiều chất hoá-học cho chín và chắc, bền. |
| da thuộc | - dt. Da súc vật đã ngâm tẩm hóa chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng: thu mua da trâu bò để làm da thuộc. |
| da thuộc | dt. Da súc vật đã ngâm tẩm hoá chất, đã chế biến thành tấm nguyên liệu để làm các đồ dùng: thu mua da trâu bò để làm da thuộc. |
| da thuộc | dt Da động vật đã chế hoá để làm đồ dùng: Nhà máy chuyên sản xuất da thuộc. |
| da thuộc | dt. Da đã thuộc. Xt. Thuộc. |
| da thuộc | d. Da động vật đã chế hoá để làm đồ dùng. |
| Hình ảnh nội thất mà Jaguar Land Rover công bố cho thấy , sự sang trọng và đẳng cấp đến từ các vật liệu cao cấp như dda thuộc, đồ ốp gỗ len lỏi đến từng ngõ ngách trong khoang lái. |
| Hàng ghế trước sử dụng dda thuộcmàu sáng trong khi ở phía sau tương phản với gam màu tối. |
| Tháng Ramadan nên chợ cổ đóng cửa sớm , bằng không thì đó là cả một thế giới văn hóa kỳ ảo với những hàng thịt gà , rau củ , đèn nạm bạc , bồ đồ trà bạc hà , lạc đà dda thuộcnhồi bông , bình thủy tinh đựng cát sa mạc , trăm nghìn loại gia vị kỳ lạ tạo nên những món ăn huyền bí và cả những xe đẩy nước cam tươi thơm lựng. |
| Nhập khẩu dda thuộccũng giảm còn 1 ,5 tỷ USD , so với gần 1 ,6 tỷ USD của năm 2016. |
| Phần dda thuộcsau đó đã được dùng để làm một đôi giày và túi y tế. |
* Từ tham khảo:
- da trắng như ngà
- da trắng như trứng gà bóc
- da trắng tóc dài
- da trời
- dà
- dà