| cuốn vó | đt. C/g. Cất vó, chạy sau khi thua trận: Cuốn vó chạy dài. |
| cuốn vó | đgt. 1. (Ngựa) co chân chạy rất nhanh: Ngựa cuốn vó chạy tung bụi đường. 2. Bỏ chạy vội vàng: cuốn vó chạy mất tăm mất tích đâu rồi. |
| cuốn vó | đgt, trgt (vó là vó ngựa) Co chân chạy rất nhanh: Thấy công an thổi còi, nó cuốn vó chạy. |
| cuốn vó | đt. Nht. Cuốn gót. |
* Từ tham khảo:
- cuộn
- cuộn sơ cấp
- cuộn thứ cấp
- cuông
- cuồng
- cuồng bạo