| cuông | dt. Người nông nô dân tộc Thái. |
| cuông | dt Từ vùng Nghệ-tĩnh chỉ con công: Con cuông nó múa thế nào?. |
Cất lên bốn giọng cho chuông Để cho phượng múa với cuông đôi hồi. |
| Vượt lên trên những anh Hời , anh cuông chỉ lẩy Kiều , chỉ sáng tác thơ để chép vào sổ gửi các cô gái hoặc truyền tụng trong làng , sáng tác của Tô Hoài nay có dịp phổ biến rộng rãi hơn ; như con cá từ ngòi đã ra đại dương , song nhìn kỹ , những dấu vết của ngày hôm qua , của cái khu vực xuất thân , không phải không còn thấp thoáng. |
1441 Trang Trịnh Sơn : là Kẻ Trịnh , nay thuộc xã Thạch Ngàn , huyện Con cuông , cách thành Trà Lân (hay Trà Long) hơn 10 km. |
| 1442 Châu Trà Lân : hay Trà Long , là đất huyện Con cuông , Tương Dương , tỉnh Nghệ An ngày nay , đời Trần là đất Mật Châu , đời Nguyễn gọi là phủ Tương Dương. |
| Đặc biệt là các huyện : Sơn La : Sốp Cộp , Sông Mã , Vân Hồ Hòa Bình : Tân Lạc , Mai Châu Nghệ An : Kỳ Sơn , Con Ccuông, Quỳ Châu , Tương Dương , Quế Phong , Quỳ Hợp. |
| Phiên chất vấn năm đó đại biểu Lê Văn Ccuông(đoàn Thanh Hóa) thẳng thắn : Tình hình tham nhũng , lãng phí không những chưa được ngăn chặn , đẩy lùi mà có biểu hiện hoạt động ngày càng tinh vi , phức tạp... Nhiều vụ án trọng điểm chậm và có biểu hiện đầu voi đuôi chuột [2]. |
* Từ tham khảo:
- cuồng bạo
- cuồng chiến
- cuồng cuống
- cuồng dại
- cuồng dâm
- cuồng điên