| cuồng bạo | tt. Hung-tợn như điên, say máu ngà, đụng ai đánh nấy. |
| cuồng bạo | tt. Tàn bạo đến mức như điên cuồng: hành động cuồng bạo của kẻ thù. |
| cuồng bạo | tt (H. bạo: hung ác) Hung ác đến điên cuồng: Bọn ác ôn cuồng bạo đã mổ bụng, moi gan đồng bào. |
| cuồng bạo | tt. Điên khùng và hung-dữ |
| cuồng bạo | t. Hung ác như điên: Vua chúa cuồng bạo. |
| cuồng bạo | Dồ-dại, hung-tợn: Tính khí cuồng-bạo. |
| Ông giáo chỉ đoán thế thôi , vì mãi tới khuya , lúc chắc chắn cơn cuồng bạo của đám đông đã hoàn toàn hạ xuống , Lữ và Chinh cầm đuốc đến gọi ông giáo mở cửa , căn phòng có ánh sáng trở lại , thì cả ba người thấy Kiên đã nằm ngủ , hay giả vờ ngủ , trên tấm nệm rơm cuối phòng. |
| cuồng bạoCước chiêu thức cuối của Amily tuy cái tên giống như một đòn đá đầy mạnh mẽ nhưng thực chất lại là chiêu giúp cô cường hóa bản thân lên tối thượng mái tóc màu bạch kim của Amily sẽ trở nên rực lửa , bay phấp phới như một nữ "siêu xay da" vậy. |
| Khi kết hợp Hỏa Thiêu với Thiêu Cháy (từ áo choàng thần Ra) và Ccuồng bạoCước , Amily không chỉ trở nên cứng cáp mà còn gây ra lượng sát thương phép cực lớn đến kẻ thù , từ đó trong các cuộc giao tranh tập thể sẽ rất có lợi. |
* Từ tham khảo:
- cuồng cuống
- cuồng dại
- cuồng dâm
- cuồng điên
- cuồng hứng
- cuồng ít gai