| cuồng | dt. C/g. Guồng, cái suốt để quay tơ, chỉ quay thành nồi. // (R) Nồi, nùi, sợi dài quấn tròn lại, không có cốt hay ống ở giữa: Cuồng chỉ, cuồng dây, cuồng len, cụồng nhợ; Chỉ tơ rối-rắm trong cuồng, Rối thì gỡ rối em buồn việc chi (CD). |
| cuồng | bt. Khùng, dại: Điên cuồng. // tt. Phóng-túng, ngông-nghênh: Ngông cuồng, cuồng sĩ. // tt. (R) Hung-hăng, mạnh, dữ như khùng: Quay-cuồng, cuồng-phong. |
| cuồng | - tt. 1. Như điên dại: Dạo này, ông ta đã phát cuồng 2. Không bình tĩnh: Làm gì mà cuồng lên thế?. |
| cuồng | tt. 1. Điên, ngông loạn: Nó cuồng hay sao mà nói lắm thế! o cuồng bạo o cuồng chiến o cuồng dại o cuồng dâm o cuồng điên o cuồng loạn o điên cuồng o ngông cuồng. 2. Mãnh liệt, dữ dội: ghen cuồng lên o cuồng nhiệt o cuồng phong. 3. Bứt rứt, khó chịu: đi cuồng cả chân. |
| cuồng | tt 1. Như điên dại: Dạo này, ông ta đã phát cuồng 2. Không bình tĩnh: Làm gì mà cuồng lên thế?. |
| cuồng | 1. tt. Điên, rồ dại: Thằng cuồng. // Điên cuồng. 2. Ngông-ngênh: Cuồng-sĩ. 3. Mạnh, dữ: Cuồng-phong. 4. Cóng: Cuồng chân. |
| cuồng | t. 1. Hoá điên dại, có tính chất quá hăng hái, mất tự chủ. 2. Nóng nảy, không bình tĩnh: Làm gì mà cuồng lên thế ? 3. Bứt rứt không yên: Cuồng cẳng. |
| cuồng | 1. Dồ dại: Làm bậy như thằng cuồng. 2. Ngông-nghênh: Cuỗng-sĩ. 3. Mạnh, dữ: Cuồng phong. |
| Biết bao gái non quay cuồng vì cái luồng gió lãng mạn mà tôi nói đến lúc nãy , đã quên hẳn cái thiên chức một người dâu thảo , một người vợ hiền , làm cột trụ cho gia đình như những bực hiền nữ trong xã hội An Nam cũ. |
| Họ quay cuồng muốn phá bỏ gia đình mà họ tưởng là nơi tù tội của họ. |
| Và hơn nữa , Thị Loan , một cô gái mới , vì không có con nên đã lấy vợ lẽ cho chồng để gia đình nhà chồng có người nối dõi ! Một người như thế không phải là một gái non quay cuồng như ông chưởng lý đã nói. |
| Phải , điên cuồng ! Chàng cho rằng chàng phải mất trí khôn , tâm hồn chàng phải bị huyễn hoặc thì chàng mới có thể yêu được nữa. |
| Đừng khó bảo thế em giận , tội nghiệp ! Chương như điên cuồng , trong lòng như nước sôi , như lửa cháy , bỗng chàng đẩy Tuyết ra , trừng trừng nhìn , vẻ mặt sợ hãi , lo lắng. |
| Nhiều lần , chợt nghĩ đến sự éo le vô lý , điên cuồng của một khối tình đột nhiên bồng bột. |
* Từ tham khảo:
- cuồng chiến
- cuồng cuống
- cuồng dại
- cuồng dâm
- cuồng điên
- cuồng hứng