| cuộn | đt. Guộn, vấn, bắt ngoài vấn vô mình: Cuộn điếu thuốc theo lối Việt-nam), cuộn dung giấy quyển. // Tuôn mạnh nhưng không được xuôi dòng nên vì bị cản nên vận lại: Cuồn-cuộn. // dt. Cuốn: Một cuộn giấy. |
| cuộn | - I. đgt. 1. Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy: cuộn mành lên cuộn sợi cuộn dây thép. 2. Thu mình lại theo vòng tròn: nằm cuộn tròn Con rắn cuộn mình trong bụi cây. 3. Chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau: Khói cuộn lên mù mịt bắp thịt cuộn lên. II. dt. 1. Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại: cuộn vải cuộn chỉ Mỗi cuộn len chừng 1 lạng.2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập: Khói bốc lên từng cuộn. |
| cuộn | I. đgt. 1. Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy: cuộn mành lên o cuộn sợi o cuộn dây thép. 2. Thu mình lại theo vòng tròn: nằm cuộn tròn o Con rắn cuộn mình trong bụi cây. 3. Chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau: Khói cuộn lên mù mịt o bắp thịt cuộn lên. II. dt.1.Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại: cuộn vải o cuộn chỉ o Mỗi cuộn len chừng 1 lạng. 2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập: Khói bốc lên từng cuộn. |
| cuộn | dt 1. Dây hay sợi quận lại thành từng vòng: Cuộn dây thép; Cuộn chỉ; Cuộn len 2. Dải bằng nhựa hay bằng vải quận lại thành từng vòng: Cuộn phim; Cuộn băng. |
| cuộn | đgt 1. Quận lại thành từng vòng: Cuộn cái thùng lại; Cuộn cánh buồm lại; Cuộn cái bản đồ lại 2. Thu gọn thân hình lại: Con giun cuộn mình lại 3. Chuyển đông mạnh theo từng vòng: Nước cuộn dưới chân cầu; Khói cuộn mù mịt. |
| cuộn | 1. dt. Vấn, cuốn lại: Cuộn sợi dây. // Gió cuộn. 2. dt. Mỗi cuốn: Cuộn chi. // Cuộn nước. Cuộn dây. Khí cuộn. |
| cuộn | I. đg. 1. Chảy mạnh như kéo đi: Nước cuộn dưới chân cầu. 2. Thu gọn một vật dài thành nhiều vòng lồng vào nhau hoặc sát nhau quanh một lõi: Cuộn dây thép lại; Cuộn cánh buồm lại. II. d. Vật đã cuộn lại: Một cuộn dây. |
| cuộn | Cũng như “cuốn”. Văn-liệu: Rồng còn cuộn khúc náu hình. |
| Bà lấy chiếc nút ccuộnbằng lá chuối khô bọc một lần rơm , đút thực kín miệng lọ rồi thì thào : " Chặt đến thế rồi cũng có mọt được thì chẳng hiểu làm saọ " Bà đứng dậy xách lọ đỗ cất đi. |
| cuộn phim sau cũng là cuốn phim chụp cho tôi và các cháu. |
| Loan kéo về phía mình tấm chăn bông mà Hiền vừa lồng xong , cuộn tròn lại. |
Nước sông Nhị Hà mới bắt đầu lên to , cuồn cuộn chảy , tưởng muốn lôi phăng cái cù lao ở giữa sông đi. |
| Và trên trốc hai cái hòm da đặt chồng lên nhau , cái thúng khâu đựng đầy giẻ vụn đủ các màu , và một cuộn len đỏ mối sợi rơi lòng thòng xuống sàn gác. |
Ngay bên cạnh , trên cái ghế nhựa quang dầu , một người cuộn tròn trong chăn nằm ngủ. |
* Từ tham khảo:
- cuộn thứ cấp
- cuông
- cuồng
- cuồng bạo
- cuồng chiến
- cuồng cuống