| cung bậc | dt. Giọng cao thấp của âm-nhạc: Cung-bậc lầu thông. // tt. (R) Cao-kỳ, tánh hoặc dáng người thích làm cao: Làm ra người cung-bậc. |
| cung bậc | dt. Bậc trong gam nhạc: hát sai cung bậc. |
| cung bậc | dt Tiếng cao thấp khác nhau trong âm nhạc: Hát đúng cung bậc của đàn. |
| cung bậc | dt. Tiếng, bậc hát: Hát đúng cung-bậc. |
| cung bậc | d. Một trong năm cung của nhạc cổ, giọng lên. |
| cung bậc | d. Tiếng cao thấp khác nhau trong âm nhạc. |
| cung bậc | Cung-bậc hát: Hát đúng cung-bậc. Nghĩa rộng nói về người chừng đỗi làm cao: Người này làm ra cung-bậc lắm. |
| Cát ở đây nhiều cung bậc màu sắc hơn ở Siwa. |
| Những phóng sự chiếu xen kẽ giữa các tiết mục đưa người xem đến với đủ cung bậc cảm xúc khác nhau , Thơ nhận ra trong đó có cả em bé con trai đôi vợ chồng bán nước nơi con hẻm nhỏ mình đang ở. |
| Vậy đó , mà nghe nó da diết theo từng cung bậc. |
| Sự kết hợp của tâm hồn và nhiều cung bậc cảm xúc của con người đã kết nối mọi nền văn hóa và đem đến những giá trị nhân văn. |
| Anh "ừ". Tôi biết được rằng cách đáp lại này trong cung bậc tình yêu của anh đối với tôi nó thực sự thê thảm |
| Gần ba tuần với đủ ccung bậccảm xúc , hành trình của các cầu thủ U23 Việt Nam tại giải U23 châu Á đã khép lại bằng ngôi vị á quân một giải đấu cấp châu lục lần đầu tiên trong lịch sử. |
* Từ tham khảo:
- cung cấm
- cung cấp
- cung cầu
- cung chiêu
- cung chúc tân xuân
- cung chức