| cung phụng | đt. Dâng nạp: Cung-phụng lễ vật để xin ra mắt. // thth Dâng cơm vừa nước: Anh lo đi trẩy đường xa, Phận em cung-phụng mẹ già cho anh (CD). |
| cung phụng | đgt. 1. Phục vụ cung cấp đầy đủ những thứ cần dùng trong cuộc sống cho người bề trên. 2. Phục vụ, cung cấp cho kẻ có quyền hành, cầu cạnh để mưu lợi: được bọn tay chân xu phụ, cung phụng đủ thứ. |
| cung phụng | đgt (H. cung: cấp cho; phụng: dâng lên) 1. Kính dâng người trên những thứ cần dùng: Hết lòng cung phụng cho cha mẹ những thức ăn ngon 2. Cung cấp cho kẻ có quyền thế những thứ cần thiết: Hắn cung phụng cho lão chủ nhiều thứ, hòng được nhờ vả. |
| cung phụng | 1. đt. Dâng, biếu: Cung-phụng mẹ già. 2. dt. Một hàm nhỏ trong viện Hàn-lâm, hàm cửu-phẩm. |
| cung phụng | đg. Dâng hiến cho người trên hưởng (cũ). |
| cung phụng | 1. Dâng nộp: Những phẩm-vật ấy để làm đồ cung-phụng. 2. Dâng nộp không: Cung-phụng mất một món tiền toi. |
| cung phụng | Một chức nhỏ trong toà Hàn-lâm, chính cửu-phẩm (9-1). |
| Nếu quả thật họ mê nhau cũng chẳng bền đâu ! Các cô gái giang hồ thì còn chung tình được với ai ? Mà anh Minh nhà mình cũng lấy tiền đâu mà cung phụng mãi được ! Ấy , tôi vẫn lo điều này. |
| Vì thế cô được ông Hàn yêu thương chiều chuộng , làm nhà gác cho ở và cung phụng như một cô tiểu thiếp nhà quan vậy : Nào nuôi cho kẻ hầu người hạ tấp nập , nào sắm cho bàn ghế giường tủ kiểu tây , bày la liệt trông rất rực rỡ. |
| Mình cố thu vén lo cho một lần này nữa , chỉ một lần tốn kém đúng chỗ mà về sau khỏi phải bấm bụng cung phụng chè rượu cho tụi lâu la này. |
| Thích rượu và sự náo động , họ buộc dân chúng phải cung phụng đủ thứ. |
| Rốt cuộc , hết Cung Tiến đến Phạm Đình Chương , hết Phạm Duy đến Từ cung phụng , mọi người đều xúm nhau tỏ tình với Hà Lan. |
| Thấy Trương đến , tiều phu kinh ngạc nói rằng : Chỗ này quạnh vắng , đất thẳm rừng sâu , chim núi kêu ran , muông rừng chạy quẩn , sao ông lại lần mò tới đây như vậy , chẳng cũng khó nhọc lắm ử Trương nói : Tôi là chức quan cung phụng của đương triều. |
* Từ tham khảo:
- cung quế
- cung tần
- cung tần thị nữ
- cung thánh
- cung thất
- cung thiềm