| cung thất | dt. Nhà cửa, buồng the trong cung. |
| cung thất | dt. Nơi ở của vua chúa. |
| cung thất | dt (H. cung: nơi vua ở; thất: nhà lớn) Nhà của vua chúa: Phật Thích-ca bỏ cung thất của vua cha mà ra đi. |
| cung thất | dt. Lâu đài, dinh-thự lớn. |
| cung thất | d. Nhà cửa của vua chúa. |
| cung thất | Nói chung về nhà cửa: Cung-thất lâu-đài thực là rực-rỡ. |
| Vũ thấy cung thất nhà Tần đã bị đốt sạch , có ý muốn trở về Đông liền bảo : "Phú quý mà không trở về cố hương thì như mặc áo gấm đi đêm còn ai biết đến nữa". |
| Phá bỏ lẽ chồng vợ , đảo loạn đạo tam cương , thì làm sao mà chẳng sinh loạn? [38b] Xuống chiếu rằng xây dựng cung thất cốt sao cho giản dị , môc mạc , chỉ lấy các tản quan tôn thất phục dịch , không phiền nhiễu đến dân. |
| Quý là người tham lam , tàn bạo , cấm dân không được trồng trọt tranh với mình , xây dựng cung thất lớn , lấy đồng làm cột , vợ cả vợ lẽ phải kể hàng trăm , [32b] bắt dân đóng góp nặng , nói láo là để nộp cống , nhưng thực ra là vơ hết về mình. |
* Từ tham khảo:
- cung thiếu nhi
- cung thương
- cung thương chi điểu
- cung tiễn
- cung tiến
- cung tiêu