| cung tiến | đgt. Hiến, dâng cho vua chúa, thần Phật. |
| cung tiến | đgt (H. cung: kinh cẩn; tiến: hiến dâng) Dâng cúng cho thần thánh: Cung tiến một đôi câu đối ở đền Hùng. |
| cung tiến | đg. Dâng những vật quí cho thần thánh hoặc vua chúa. |
| cung tiến | Kính dâng. Nói về sự dâng đồ vào đình miếu. |
| Hình như của... cung tiến. |
Ông cung tiến ở tận đẩu tận đâu , tôi không ngán. |
| Rốt cuộc , hết cung tiến đến Phạm Đình Chương , hết Phạm Duy đến Từ Cung Phụng , mọi người đều xúm nhau tỏ tình với Hà Lan. |
| Không biết nó có hiểu không , mà nó nói : Ngạn hát cho Hà Lan nghe đi ! Tôi so dây đàn , hỏi : Hà Lan muốn nghe bản gì? Bản "Có một ngày như thế" của cung tiến. |
Tại sao quỷ không tha ma không bắt ông cung tiến này đi giùm tôi ! Tôi bấm bụng hát , bâng khuâng và sầu muộn. |
Hết nhạc cung tiến , tôi hát nhạc Đoàn Chuẩn. |
* Từ tham khảo:
- cung trăng
- cung tròn
- cung ứng
- cung văn
- cung văn hoá
- cung xưng