Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cung tròn
dt.
Phần đường tròn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là hai điểm; phân biệt với
đường tròn.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cung văn
-
cung văn hoá
-
cung xưng
-
cùng
-
cùng
-
cùng ăn một mâm, cùng nằm một chiếu
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi ghép các miếng nhỏ với nhau , điều khó khăn là các c
cung tròn
từ hình ban đầu khó ghép lại với nhau.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cung tròn
* Từ tham khảo:
- cung văn
- cung văn hoá
- cung xưng
- cùng
- cùng
- cùng ăn một mâm, cùng nằm một chiếu