| cung quăng | Nh. Bọ gậy. |
| cung quăng | dt Con bọ gậy ở trong nước: Nhà nhiều muỗi, nên chum nước có nhiều cung quăng trgt Nói đi loanh quanh, không có mục đích gì: Ngồi đọc sách mệt, ra đi cung quăng một lúc. |
| cung quăng | d. Con bọ gậy. |
| Hàng vạn con nòng nọc cung quăng bơi toả ra. |
| Chạy cung quăng khắp trận địa tôi chẳng biết nói gì , làm gì. |
* Từ tham khảo:
- cung tần
- cung tần thị nữ
- cung thánh
- cung thất
- cung thiềm
- cung thiếu nhi