| cung khai | đt. Khai, khai hêt việc xảy ra có dính-dáng đến mình. |
| cung khai | - đg. Khai điều đã làm, đã biết, khi bị hỏi cung. Không chịu cung khai nửa lời. Lời cung khai. |
| cung khai | đgt. Khai ra một cách chính xác cụ thể, rõ ràng khi bị hỏi cung. |
| cung khai | đgt (H. cung: tự nhận; khai: bày tỏ) Trình bày những điều đã làm hay đã biết khi bị hỏi cung: Dù bị tra tấn dã man, đồng chí ấy vẫn nhất định không cung khai. |
| cung khai | đt. Khai báo trước toà án. // Lời cung-khai. |
| cung khai | đg. Trình bày trước toà án những điều đã làm, đã biết. |
| cung khai | Kính khai ra cho rõ: Cung-khai tam-đại. |
Khi ông dự thẩm đến , Loan cũng cứ theo đúng sự thực cung khai. |
Cha mẹ cô làm gì ! Nghe bà Án lục vấn như bắt một người có tội cung khai một điều. |
| Người mẹ già yếu bị đem ra tra tấn , đánh đập trước mặt Phúc để buộc Phúc cung khai. |
Dạ con lỡ lầm đem giấu sổ thuế , con dại dột xin các ngài... Nhạc hỏi Nhật : Nó cung khai đúng không ? Nhật đáp : Dạ đúng. |
Nếu nó không cung khai , hai nhóc ngươi cứ dùng cực hình thẳng tay tra khảo ! Hột Mít nghiến răng ken két Hừ , năm ngoái học chung thấy nó hiền như cục bột. |
Sai tả hữu lấy đưa cho chàng giấy bút , bắt phải cung khai. |
* Từ tham khảo:
- cung kiếm
- cung kính
- cung lượng giác
- cung miếu
- cung môn
- cung nga