| cung khuyết | dt. Cửa khuyết, bệ khuyết, nơi vua ngự cho quan chầu. |
| cung khuyết | dt. Cửa dành cho các quan vào chầu vua. |
| cung khuyết | dt (H. cung: nơi vua ở; khuyết: cửa cung) Cửa cung vua: Người cung nữ âm thầm trong cung khuyết. |
| cung khuyết | d. Cửa cung vua. |
| cung khuyết | Cửa các quan vào chầu: Ngoài muôn dặm trông về cung-khuyết. |
| Nay chim khách đến làm tổ nơi cung khuyết , theo ngu kiến của thần thì gác ấy có làm xong nữa tất có người họ khác đến ở". |
* Từ tham khảo:
- cung kính
- cung lượng giác
- cung miếu
- cung môn
- cung nga
- cung nga thể nữ