| cứa | đt. Dùng vật bén như dao, miểng chai,... mà cắt bằng cách đẩy tới kéo lui nhiều bận không mạnh tay. |
| cứa | - đgt. Cắt bằng cách đưa đi đưa lại nhiều lần một con dao không được sắc: Cứa mãi mà không đứt được cái chão. |
| cứa | đgt. Đưa đi đưa lại lưỡi dao hoặc vật có cạnh sắc trên bề mặt của vật nào đó để làm cho đứt: Dao cùn cứa mãi không đứt o Ruột đau như dao cứa. |
| cứa | đgt Cắt bằng cách đưa đi đưa lại nhiều lần một con dao không được sắc: Cứa mãi mà không đứt được cái chão. |
| cứa | đt. 1. Cắt bằng một lưỡi dao lụt, đưa qua, đưa lại như cưa: Cưa mãi không đứt. 2. (lái) Tính giá đắt, đập: Quen biết tới mua nhưng anh ta vẫn cứa thẳng tay. |
| cứa | đg. Đưa đi đưa lại một dụng cụ không đủ sắc để cắt một cách khó khăn: Dao cùn cứa mãi không đứt cái thừng. |
| cứa | Cầm lưỡi dao đưa đi đưa lại để cho đứt (thường nói về dao nhụt): Dao nhạt quá, cưa miếng thịt không đứt. |
| Mà người bạn của Liên nhìn thấy dáng điệu Nhung và Mạc cũng đáng ghét nên ‘cứa cổ’ được là cứa , không nương tay. |
| Nó chỉ mới cứa đứt một lằn dài hơn gang tay... Và anh Hai bị dóng trăn (một loại gông) chịu một trận đòn thù đến chết đi sống lại không biết mấy lần , trước khi ra tòa đền tội , cướp đoạt và cố ý sát thương nhà chủ mất hai mươi năm tù khổ sai. |
| Quả nhiên mưa thực , nhưng cái mưa gì mà buồn không chịu được ! Nó lai rai như muốn cứa vào thần kinh ta , nó tạnh một lát rồi lại mưa , mưa đều trên mái nhà , mưa đều trên bụi cây đồi cỏ , có lúc im phăng phắc nhưng có lúc lại trút xuống rào rào , rồi lại mưa đều đều , và cứ mưa như thế hết ngày ấy sang ngày khác hết đem nọ sang đêm kia , chán không để đâu cho hết , mà rầu rĩ trong lòng không biết bao nhiêu. |
| Và nhất là hình ảnh người khách phương Bắc trấn cửa dinh , một mình chọi nhau với lũ kiêu binh , cuối cùng bị chúng vằm nát như bùn... Một con cào cào từ đâu bay đến đậu vào tay ông , càng cứa vào da nghe rờn rợn. |
Quỷ vào thì quỷ lại ra , Cành đa lá dứa thì ta cứa mồm [3]. |
Nàng hay nghĩ về những kỷ niệm , những kỷ niệm ngày càng cứa vào đau đớn hơn bởi nàng nhìn vào nó ngày càng tỉnh táo hơn. |
* Từ tham khảo:
- cựa
- cựa
- cựa cậy
- cựa gà
- cựa quậy
- cức bì