| cứa cổ | đt. Cắt cổ, bán mắt (đắt): Quen mà cứa cổ quá! |
| cứa cổ | đgt. Cắt cổ: bán với giá cứa cổ. |
| cứa cổ | đgt Bán với giá rất đắt: Mua ở cửa hàng ấy thì bị cứa cổ đấy. |
| cứa cổ | đg. Bán với giá quá đắt (thtục). |
| Vụ chủ tiệm tóc bị ccứa cổ: Chồng nạn nhân kể lại giây phút kinh hoàng. |
| (chủ tiệm cắt tóc gội đầu ở xóm Thái Hòa , xã Tiên Phong , thị xã Phổ Yên , Thái Nguyên) nghi bị hiếp dâm , ccứa cổvà cướp tài sản , PV báo Người Đưa Tin đã tới bệnh viện Quân Y 91 để tìm hiểu về tình hình sức khỏe nạn nhân. |
| Đến 8h42 tôi nhận được cuộc gọi điện thoại của hàng xóm bảo : Chú về ngay , vợ làm sao bị ccứa cổnằm ở đường này. |
| Trong lúc bực tức , N. đã dùng dao bấm , ccứa cổnữ giám đốc khiến nạn nhân bị thương. |
| Tôi đã từng bị các em đe dọa đánh nhiều lần , có em còn cầm nguyên cái giá đựng bình nước đập vào người Có em còn cầm miểng chai đòi ccứa cổbảo vệ Lúc nào ở đây cũng trong tình trạng căng thẳng như trong chiến tranh vậy. |
| Trong khi ấy , bị hại bị Sơn dùng dao ccứa cổnhưng may mắn thoát chết là chị Đặng Thị Quỳnh Hoa (SN 1996 , cũng trú ở Hưng Yên) sinh viên một trường đại học ở Hà Nội. |
* Từ tham khảo:
- cựa
- cựa cậy
- cựa gà
- cựa quậy
- cức bì
- cực