| cựa gà | dt. Hai cái cựa con gà trống. // (R) a) Then, chốt cửa. // b) Những nhánh ngắn của xẽo, rạch: Xẽo nầy có nhiều cựa gà, coi chừng lạc. |
| cựa gà | dt. 1.Móng nhọn ở phía sau cẳng gà trống 2. Chốt giữ then cửa. |
| cựa gà | dt Ngoài nghĩa đen là cựa của con gà, còn có nghĩa là cái chốt: Cựa gà của then cửa. |
| cựa gà | d. 1. Móng nhọn ở phía sau càng gà trống. 2. Chốt để giữ then cửa, phải nâng lên mới tháo then được. |
| cựa gà | Tên gọi cái chốt để giữ then cửa, then khoá. |
| Chú Sa sống ở hẻm cựa gà , ngó ra dốc cầu Quay cũ. |
| Đầu hẻm có dựng cái bảng "Hẻm văn hóa 115" , nhưng người trong thành phố vẫn quen gọi là hẻm cựa gà. |
| Dân hẻm cựa gà hồi nào giờ nổi tiếng hịch hạc , dễ chịu. |
Hẻm cựa gà cũng ủng hộ chú Sa hết mình. |
| Hồi đầu mọi người còn khen chú mặc bộ đồ mắc toi đó coi oai thiệt , nhưng rồi sau đó nín bằn bặt , người ta quên chú Sa ở hẻm cựa gà đi , chỉ còn lại thằng Cón ác ôn. |
| Bây giờ chú thèm được ghé chợ mua mớ cải xanh buộc ghi đông đạp xe thong dong về hẻm cựa gà , ghé qua Trường Cây Bưởi đón con Mén (chú quên chuyện nó đã mua xe mới) , tạt lại cô Thư để ngó cô cười. |
* Từ tham khảo:
- cức bì
- cực
- cực
- cực bắc
- cực chẳng đã
- cực dương tan