| cựa quậy | đt. Nh. Cựa-cậy. |
| cựa quậy | đgt. Cựa liên tiếp nhiều lần: Sợ quá, nó nằm im không dám cựa quậy o Đứa bé không chịu ngồi im cứ cựa quậy trên tay mẹ. |
| cựa quậy | đgt (cn. cựa cạy) Động đậy thân thể, chân tay: Tôi không nhúc nhích, cựa quậy được nữa (Tô-hoài). |
| cựa quậy | Cg. Cựa cạy. Nói thân thể chân tay động đậy: Con lợn bị trói không cựa quậy được. |
Bảo dịu dàng ngắm nghía chồng nằm ngủ mê mệt ; thấy đứa con cựa quậy , nàng chỉ lo sợ chồng tỉnh giấc , mất một giấc ngủ rất cần để lấy lại sức mai làm việc. |
Nghe hai tiếng ‘mua hoa’ , Minh đứng lặng yên không cựa quậy mà cũng không dám quay đầu lại mặc dầu mấy cô bán hoa đã ra mời đến ba bốn lượt. |
| May cho An , từ lúc mẹ giao cho phận sự bồng em , thằng bé ngủ say không cựa quậy. |
| Thằng Út cựa quậy mãi không chịu ngủ. |
| mấy tiếng. Rắn quấn nhau trong giỏ nằm im nhưng nghe tiếng chó gừ , những con rắn đang ló đầu ra mắt giỏ vội giật mình rụt vào , uốn éo cựa quậy làm cho rắn lớn , rắn bé trong giỏ chuyển lung tung |
| Luồng gió ban mai thổi nhẹ qua , đong đưa những tấm da khô trông như một bầy rắn quấn vào cây sào đang cựa quậy. |
* Từ tham khảo:
- cực
- cực
- cực bắc
- cực chẳng đã
- cực dương tan
- cực đại