| cực đại | tt. Lớn tột bực: Con số cực-đại. |
| cực đại | I. tt. Lớn nhất (thường nói về trạng thái vật lí): cường độ cực đại. II. dt. Trị số cực đại của một hàm số. |
| cực đại | tt (H. cực: rất; đại: lớn) Lớn nhất: Trị số cực đại của một hàm số. |
| cực đại | bt. Lớn hơn hết, lớn tột bực (t); số lớn hơn hết. // Số cực đại tuyệt đối. |
| cực đại | 1. t. Lớn nhất. 2. (toán). d. Trị số của một hàm số lớn hơn tất cả các trị số bên cạnh. |
| Cuối cùng đã đến lúc cực đại của lòng "sĩ diện" , anh ta phải đèo ta đi mua mũ. |
| Chevrolet Silverado 2017 là mẫu xe bán tải của Mỹ được trang bị động cơ xăng V8 , dung tích 5.3L , kết hợp với hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động 2 cầu giúp sản sinh công suất 355 mã lực tại 5.500 vòng/phút và mô men xoắn ccực đại518 Nm tại 4.100 vòng/phút. |
| Sức mạnh của Forte mới xuất phát từ khối động cơ 2.0 lít 4 xi lanh chạy theo chu kỳ Atkinson Cycle , sản sinh công suất 147 mã lực và 179Nm mô men xoắn ccực đại. |
| Do đó , ông Thắng buộc phải kích thích tinh thần thi đấu của các cầu thủ U22 Việt Nam lên tới mức ccực đại. |
| SYM Elite 50 được trang bị động cơ 4 thì 49 ,5 phân khối , sản sinh công suất 2 ,7kW tại vòng tua máy 8.000 vòng/phút , mô men xoắn ccực đại3 ,4 Nm tại 7.000 vòng/phút. |
| Các trang bị nổi trội trên dòng xe này có thể kể đến ghế chỉnh điện có nhớ vị trí , cửa sổ trời toàn cảnh Panorama , phanh tay điện tử... Các trang bị an toàn như chống bó cứng phanh ABS , cân bằng điện tử , khởi hành ngang dốc , 6 túi khí... Phiên bản động cơ xăng 2.4L công suất 176 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô men xoắn ccực đại227 Nm tại 3.750 vòng/phút , tùy chọn dẫn động cầu trước hoặc 4 bánh 4WD. |
* Từ tham khảo:
- cực điểm
- cực đoan
- cực độ
- cực động
- cực hàn
- cực hạn