| cửa cuốn | dt. Cửa kết từng thanh sắt hay gỗ mỏng bề ngang lối 4cm, có ổ ruột gà, khi mở đẩy nhẹ lên, ruột gà quây cuốn tròn tấm cửa lại; khi đóng kéo nhẹ xuống, ruột gà tháo ra. |
| cửa cuốn | dt. Cửa xây tròn ở phía trên như cửa tò vò. |
| cửa cuốn | dt Cửa phía trên xây hình vòng cung: Cửa cuốn của cửa tò vò. |
| cửa cuốn | Cửa xây tròn ở phía trên như cửa tò vò. |
| Tuy nhiên , 1 ngày sau , chiều 31/5/2014 , nhóm người trên lại tiếp tục đến đập phá tài sản của ông Hùng rồi tiến hành xây mới , lắp ccửa cuốnvà khóa lại. |
| Giám định của cơ quan chức năng cho thấy , tài sản của ông Hùng , bà Minh bị các đối tượng phá hoại gồm : một ccửa cuốnsắt , dầm bê tông cốt thép , một bức tường dày 20cm , tôn chống nóng , trần thạch cao tổng thiệt hại là gần 67 triệu đồng. |
| (TN&MT ;) Do có mâu thuẫn trong chuyện làm ăn , đối tượng Mai Văn Chung ở Thanh Hóa đã cùng nhóm côn đồ kéo đến cửa hàng cầm đồ của đối thủ rồi dùng hung khí đập phá ccửa cuốnvà 2 biển quảng cáo... |
| Theo công an , vào đêm 12/10/2017 , Chung đã cùng các đối tượng dùng hung khí đập phá ccửa cuốnvà 2 biển quảng cáo của cửa hàng cầm đồ do anh Trịnh Việt Dũng (ở xã Nga Lĩnh) làm chủ. |
| Quán có khách xịn ra vào tấp nập , nhưng khi về khuya , chiếc ccửa cuốncủa quán luôn được kéo sập xuống , khóa bên ngoài. |
| Nước lớn xô đổ cả ccửa cuốncủa người dân trên đường Phan Huy Ích (quận Tân Bình). |
* Từ tham khảo:
- cửa già
- cửa giả
- cửa hàng
- cửa hàng liên nhánh
- cửa hàng trưởng
- cửa hiệu