| cửa hàng | dt. Tiệm, quán, nhà buôn, nhà hay căn phố có bày hàng-hoá ra bán. |
| cửa hàng | - dt. Nơi bán hàng: Cửa hàng buôn bán cho may (K); Cửa hàng mậu dịch. |
| cửa hàng | dt. Nơi mở cửa hàng ngày để kinh doanh, dịch vụ công cộng: cửa hàng thực phẩm o cửa hàng ăn o cửa hàng sửa chữa điện máy. |
| cửa hàng | dt Nơi bán hàng: Cửa hàng buôn bán cho may (K); Cửa hàng mậu dịch. |
| cửa hàng | dt. Chỗ, nhà buôn bán: Tờ rao bán cửa hàng. |
| cửa hàng | Cg. Cửa hiệu. Nơi buôn bán giao dịch. |
Trương ngừng lại trước một cửa hàng và nhìn bóng mình trong một chiếc gương nhờ có ánh sáng đều đều của một ngày phủ mây nên mắt chàng không có vẻ hốc hác như mọi lần. |
Chàng viết tiếp : Sáng thứ hai đúng mười giờ trước cửa hàng Etrier gần Gô đa. |
| Chàng để cho Thu được rộng rãi , không đến cửa hàng Etrier cũng được. |
Trương bước vào một cửa hàng xén gần đấy : Bà cụ bán cho tôi một bao thuốc giấy xanh và một bao diêm. |
Chàng vào một cửa hàng tạp hoá , đưa mắt nhìn xem có chai nước chanh nào không. |
| Huy đây ! " Huy địa dư " đây ! Vượng không ngờ đâu người bạn học cùng một trường mà chàng đã hai lần đi thi tú tài , nay đương ngồi cho đậu phọng vào chai ở một cửa hàng tạp hóa nhỏ , cạnh một chợ quê tiều tuỵ. |
* Từ tham khảo:
- cửa hàng trưởng
- cửa hiệu
- cửa khẩu
- cửa khém
- cửa không
- cửa Khổng nhà Trình