| cửa hiệu | Nh. Cửa hàng (thường là nhỏ hơn). |
| cửa hiệu | dt Cửa hàng nhỏ: Mở một cửa hiệu tạp hoá. |
| cửa hiệu | Cửa hàng nhỏ. |
| Một người đàn bà vạt áo vắt lên vai , đi sát ngay cửa hiệu khiến Trương chăm chú : Hình như mình có gặp người này rồi. |
| Đương đứng vơ vẫn ngắm vào cửa hiệu , nàng thấy hoạ sĩ Vân đi qua. |
| Lại có cả một hộp bánh ngọt mua ở cửa hiệu Charles. |
Xe đi ngang trước cửa hiệu Gô đa. |
| Ta yêu một người con gái , người ấy... ăn cắp tiền của một cửa hiệu lấy vé tàu đi tìm mình... chắc mình vẫn yêu. |
Xuống nhà dưới , mẹ nàng và bà Bát cũng sắp sửa ra cửa hiệu Gô Đa. |
* Từ tham khảo:
- cửa khém
- cửa không
- cửa Khổng nhà Trình
- cửa Khổng sân Trình
- cửa khuyết
- cửa kín tường cao