| cửa khẩu | dt. Chỗ trên đường giao thông hoặc đầu mối giao thông ởbiên giới hay trong nội địa được nhà nước quy định làm nơi xuất khẩu, nhập khẩu hoặc quá cảnh. |
| cửa khẩu | dt 1. Chỗ luồng hàng ra vào trong việc buôn bán với nước ngoài: Cửa khẩu Nội-bài 2. Chỗ đê mới bị nước lên cao phá vỡ: Hô hào dân chúng đi hàn cửa khẩu. |
| cửa khẩu | Chỗ luồng hàng ra vào trong việc buôn bán với nước ngoài. |
| Chỉ sợ có cái trạm ở ngay cửa khẩu ! Mấy chiếc thuyền chài chèo ngược từ phía cửa biển chèo lên. |
| cửa khẩu đóng , không cho ai ra khơi cả ! Kiên hỏi : Sao bác biết ? Thì họ vừa ra dấu xong ! Chúng tôi dân vạn chài đã quen lắm rồi ! Mỗi lần kinh thành không yên là có lệnh cấm khẩu. |
43. Chùa Việt Nam ở Lumbini Hộ chiếu Việt Nam có thể xin visa từ cửa khẩu : $25 cho visa 15 ngày , $40 cho visa 30 ngày , $90 cho visa 90 ngày |
| Thứ nhất , một trong những lý do tôi bỏ qua Pakistan , Iran để đến thẳng Ai Cập là vì tôi đã quá mệt mỏi với chuyện chạy vạy visa và nghĩ rằng Ai Cập sẽ cho tôi visa tại cửa khẩu. |
1123 Tức cửa khẩu , ở huyện Kỳ Anh , tỉnh Hà Tĩnh. |
| Ai được gọi là giai cấp chủ nhân đầu tiên của lịch sử Việt Nam nhưng bị thu hồi những bờ xôi ruộng mật để được đền bù bằng số tiền nhỏ nhoỉ Ai lam lũ cơ cực nhưng cứ mãi nghèỏ Ai đã được Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định là "lực lượng đông đảo , sức mạnh to lớn , có vai trò quan trọng với dân tộc" , nhưng thường xuyên gánh chịu tình trạng được mùa mất giá , được giá mất mùả Mỗi lần nhìn cảnh những đoàn xe tải chở nông sản ách tắc trước cửa khẩu không bán được qua biên giới , ngay đầu tháng này là 600 container Thanh Long mắc kẹt ở Lào Cai , tôi không khỏi nghĩ tới nông dân. |
* Từ tham khảo:
- cửa không
- cửa Khổng nhà Trình
- cửa Khổng sân Trình
- cửa khuyết
- cửa kín tường cao
- cửa kính