| cửa đóng then cài | 1. Cửa đóng kín, đóng chặt: Ngoài thị trấn cửa đóng then cài không một ánh đèn. 2. Rất chật hẹp, không còn đường còn lối bước vào hoặc không thể đón nhận được nữa: Núi trước núi sau cửa đóng then cài o Chỉ thâý núi rừng cây tiếp cây đi lang thang giữa cuộc đời đâu đâu cũng chỉ toàn cửa đóng then cài. |
| cửa đóng then cài | ng Tình hình cửa ngõ đóng chặt, không để người lạ ra vào: Mấy lần cửa đóng then cài, dãy thêm hoa rụng biết người ở đâu (K). |
| Xây dựng từ năm 2013 nhưng đến nay , nhà máy nước xã Liên Thành vẫn ccửa đóng then càiĐược biết , dự án Nhà máy nước sạch Liên Thành có tổng mức đầu tư được phê duyệt 26 tỉ đồng. |
| Dù đã xế trưa nhưng nhiều sạp hàng vẫn ccửa đóng then cài. |
| Biết có chuyện chẳng lành , nhiều người vội chạy sang để can thiệp nhưng nhà chị Ngân ccửa đóng then cài, không ai có thể vào được. |
| 22 giờ ngày... Tòa biệt thự vẫn ccửa đóng then cài. |
| Đưa chúng tôi đi thăm mấy gia đình vừa dựng nhà TĐC nhưng đến nhà nào cũng ccửa đóng then càiim ỉm , ông Bánh mới sực nhớ người ta đi làm thuê đến tối mới về !". |
| Khi thấy , gia đình ông Tươi ccửa đóng then càilà họ sẵn sàng phục kích đàn cò. |
* Từ tham khảo:
- cửa giả
- cửa hàng
- cửa hàng liên nhánh
- cửa hàng trưởng
- cửa hiệu
- cửa khẩu