| cừ khôi | tt. Tài giỏi, đứng đầu một phe, một đảng. |
| cừ khôi | tt. Tài, giỏi vượt trội hẳn người khác: một cầu thủ cừ khôi o một cán bộ quản lí cừ khôi. |
| cừ khôi | tt (H. cừ: lớn; khôi: đứng đầu) Tài giỏi hơn người: Một cầu thủ cừ khôi. |
| cừ khôi | 1. dt. Kẻ đầu bầy, lớn nhất. 2. tt. Giỏi, tài: Những cây viết cừ-khôi. |
| cừ khôi | t. Tài giỏi hơn người: Cầu thủ cừ khôi. |
| cừ khôi | Đứng đầu trong một tụi, một đảng: Bắt được tên cừ-khôi trong đảng giặc. |
| Đối thủ của đội Thụy Sỹ trong đêm pháo hoa thứ hai của DIFF 2017 là Nhật Bản , một tên tuổi pháo hoa cũng nổi danh không kém với những kỹ thuật bắn pháo hoa bằng máy tính đỉnh cao và cũng là một DJ ccừ khôitrong lĩnh vực kết hợp pháo hoa với âm nhạc. |
| Người tình trong mộng của nhiều phụ nữ trên thế giới không chỉ tài năng ở vũ đài chính trị , mà còn được biết đến là tay chơi thể thao ccừ khôi. |
| Thủ tướng Canada đặc biệt thích các môn thể thao ngoài trời như trượt tuyết , chèo thuyền , leo núi , Tuy có vẻ ngoài thư sinh nhưng ít người biết rằng Trudeau từng là tay đấm ccừ khôitrong quá khứ. |
| Ngoài ra , Thor cũng là một chiến binh ccừ khôivà cực kỳ được việc trên chiến trường. |
| Chỉ có điều , việc CĐV này gửi con nhỏ 6 tháng tuổi , đội mưa chạy 20km từ Quốc Oai lên Mỹ Đình để tiếp lửa cho tuyển Việt Nam lại mang đến rất nhiều dư vị ấm áp cho chính những CĐV đội mưa giữa Mỹ Đình hôm đó Đơn giản chỉ vì tình yêu Đó là Nguyễn Thu Trang , một tay trống ccừ khôicủa Hội CĐV VFS miền Bắc. |
| Trên phông nền lớn với các chi tiết sống động , bạn có thể hóa thân thành một tay chèo ccừ khôitrên dòng thác dữ với các cuộn sóng gầm. |
* Từ tham khảo:
- cử
- cử
- cử ai
- cử binh
- cử bộ
- cử chỉ