| cử ai | đt. C/g. Chỉ ai, khóc lên khi làm lễ cúng người chết, việc bắt-buộc trong lễ. // (R) Làm ma-chay. |
| cử ai | đgt. Cất tiếng khóc, xướng lên tiếng khóc trong đám ma. |
| cử ai | đgt (H. cử: cất lên; ai: thương thảm) Cất tiếng khóc trong buổi tế người chết (cũ): Người xướng tế hô: “Cử ai”, con cháu liền khóc. |
| cử ai | đg. Cất tiếng khóc trong đám ma (cũ). |
| cử ai | Cất tiếng khóc (tiếng xướng tế đám ma). |
Dũng đã thoáng nhận thấy vẻ nghi ngại trên nét mặt của cụ chánh , nên vội đùa với Loan : Có mỗi việc quay máy hát cho anh em nghe mà các anh ấy bàn mãi chưa biết cử ai. |
| Vua Hán hỏi Tể tướng Trần Bình có thể cử ai sang sứ Nam Việt được , Bình nói : "Lục Giả thời Tiên đế đã từng sang sứ Nam Việt". |
| Đến khi mở đọc chiếu thư , cũng không làm lễ cử ai , yến tiệc vui chơi như thường. |
| Anh có biết từ khi PVN bắt đầu góp vốn vào OceanBank , tập đoàn đã ccử ailàm người đại diện phần vốn góp? |
| Theo đó , đại diện phía nhà trường khẳng định :Trường trung cấp nghề Dân lập KTTH Hà Nội không ccử aiđến tòa soạn để làm việc hoặc gây rối trước đó. |
| Tuy nhiên , ông từ chối không nói cụ thể sẽ đề ccử ailàm thủ tuớng mới. |
* Từ tham khảo:
- cử bộ
- cử chỉ
- cử động
- cử hạc
- cử hành
- cử hiền