| cử động | đt. Day-trở, co-duỗi: Tay chân hết cử-động được. // (R) Vận-động, làm cho xốc-xáo: Mỗi sáng, phải cử-động tay chân cho mạnh mẽ. // dt. (B) Việc làm, cử-chỉ: Phải để ý mọi cử động của hắn. |
| cử động | I. đgt. Tự làm chuyển động bộ phận nào đó trên cơ thể: cử động chân tay o ngồi im không cử động. II. dt. Sự cử động, lần cử động của bộ phận nào trên cơ thể: chú ý các cử động của chân tay. |
| cử động | đgt (H. cử: cất lên; động: hoạt động) Làm cho một bộ phận của thân thể chuyển động: Còn bị bó bột, cánh tay không cử động được. |
| cử động | bt. Động đậy, nhúc-nhích: Cử-động toàn thân. // Cử-động đều. Cử-động lắc. Cử-động rung. Cử-động hô-hấp. |
| cử động | đg. Nói chân tay cất nhắc hay bộ phận khác trong thân thể chuyển động: Đau vết thương vì cử động mạnh. |
| cử động | Cất-nhắc làm-lụng: Người ta có cử-động luôn thì trong mình mới được khoẻ mạnh. |
| Mấy con cá vàng lên đớp ánh trăng trên mặt nước , dưới những cụm sương bồ ướt sương , chàng cho là những con vật kỳ quái biết cử động giữa một thế giới yên lặng nhưng có linh hồn. |
| Trọng thấy buồn cười nên vội vàng ngồi khác kiểu đi : ở trong một cái nhà lúc nhúc hơn mười gia đình , lúc ăn lúc ngủ , ai cũng nhìn thấy ai , nên Trọng luôn luôn khó chịu , cử động không được tự do. |
Mấy phút sau , Chương cũng theo lên , thấy Tuyết đương ngồi cặm cụi mạng chiếc áo lót , Chương đứng dừng lại ngắm cái tay trắng muốt , mềm mại cử động. |
Ngồi trên chiếc Ô tô đông ních hành khách , bên cạnh người tài xế và một cặp vợ chồng trẻ , nàng khó chịu về nỗi không nhúc nhích cử động được , nhất là bị người đàn bà béo quàng cái cánh tay nặng ở phía sau cổ , làm cho nàng cứ phải vươn thẳng đầu lên. |
| Nhưng nhắm mắt Hồng càng trông thấy rõ những người , những vật thường gặp và những việc đã xảy ra hằng ngày : Một bàn tổ tâm hiện bật lên như một bức tránh khắc nổi với những màu sặc sỡ , trong đó cử động ba người đàn bà : bà phán , bà phủ và bà đốc. |
Anh khe khẽ cử động chân tay , thì biết chân bên phải như bị tê liệt. |
* Từ tham khảo:
- cử hành
- cử hiền
- cử nghiệp
- cử nhân
- cử quốc
- cử rử