| cử nhân | dt. Bậc học trên tú-tài ở các kỳ thi hương xưa: Lê-ngô-Cát đỗ cử-nhân năm 1848. // Bậc học chuyên khoa sau khi đỗ tú-tài toàn phần: Cử-nhân luật, cử-nhân toán, cử-nhân văn-chương. |
| cử nhân | - dt. Học vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài: đỗ cử nhân. 2. Học vị được công nhận khi tốt nghiệp đại học ở một số nước: cử nhân luật. 3. Người đạt học vị cử nhân: Có mặt trong buổi sinh hoạt khoa học gồm nhiều cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ. |
| cử nhân | dt. Học vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài: đỗ cử nhân. 2. Học vị được công nhận khi tốt nghiệp đại học ở một số nước: cử nhân luật. 3. Người đạt học vị cử nhân: Có mặt trong buổi sinh hoạt khoa học gồm nhiều cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ. |
| cử nhân | dt (H. cử: thi đỗ; nhân: người) 1. Người đỗ chính thức khoa thi hương trong thời phong kiến: Phải đậu cử nhân mới được dự kì thi hội 2. Học vị đại học trên tú tài, dưới tiến sĩ: Anh ấy đỗ cử nhân luật. |
| cử nhân | bt. Người có học-lực trên bậc tú tài và dưới tấn-sĩ. // Cử-nhân văn-chương. Luật-khoa cử-nhân. |
| cử nhân | d. 1. Danh hiệu của người đậu khoa thi hương, trên tú tài. 2. Học vị đại học dưới tiến sĩ, ở một số nước. |
| cử nhân | Bậc người đi thi hương đỗ trên tú-tài: Bên văn có cử-nhân, bên võ cũng có cử-võ. |
Nga nói thế là vì nàng biết Lương nghèo lắm , nghèo đến nỗi không nộp được mấy chục bạc , chàng đã phải bỏ thi cử nhân luật và bỏ luôn cả trường Luật để đi dạy học kiếm ăn. |
| Anh Phương đỗ bằng cử nhân văn chương… Phòng mình tuy là đau ốm khệnh khạng cũng có ít nhất sáu cha trí thức. |
| Các bậc tú tài cử nhân hay chữ đã làm đầy đủ công việc của họ ; mọi chữ khó đã được cắt nghĩa rồi. |
| Cuối năm 1930 , Hà Nội xuất hiện tờ Phụ nữ thời đàm của ông bà Nguyễn văn Đa , chủ bút là cử nhân nho học Ngô Thúc Địch. |
| Cách trường Tự Tháp không xa là trường Phương Đình của Phó bảng Nguyễn văn Siêu , Học quán Thận Tư của cử nhân Trần văn Vi. |
| Đầu thế kỷ XX là trường Đông Kinh nghĩa thục ở phố Hàng Đào của cử nhân Lương văn Can và các bạn của ông. |
* Từ tham khảo:
- cử rử
- cử sự
- cử thế
- cử tí
- cử toạ
- cử tri