| cử toạ | dt. Hết thảy những người đang ngồi dự: Cử-toạ vỗ tay hoan-nghênh. |
| cử toạ | dt. Toàn bộ người nghe, toàn bộ người dự họp, xét trong quan hệ với diễn giả: Cử toạ vỗ tay khen diễn giả. |
| cử toạ | dt (H. cử: cất lên; toạ: ngồi) Tất cả những người dự một buổi họp: Lời tuyên bố đó khiến cử toạ vỗ tay như pháo nổ. |
| cử toạ | dt. Tất cả những người ngồi trong một buổi nhóm họp. |
| cử toạ | d. Tất cả những người dự một buổi họp. |
| cử toạ | Suốt cả người ngồi họp mặt: Ông Mỗ diễn-thuyết xong, cử-toạ đều vỏ tay khen. |
| Anh này vừa đi thực tế về , anh kia có ông hàng xóm vừa ở chiến trường ra họp , kể tình hình trong ấy ra sao có muôn vàn câu chuyện mà chúng tôi cần nói cho nhau nghe , bởi đối với những người viết văn , mỗi lần nói coi như một lần được nháp thử những ý nghĩ của mình , nữa đây lại được nói trước một cử toạ chọn lọc như anh em đồng nghiệp , mỗi buổi gặp gỡ quả là cả một sân khấu để người này có dịp thi thố tài nghệ , người kia tha hồ quan sát. |
| Hình như con người này không có thói quen phải đối diện với cả một đám đông cử toạ. |
| Chúng ta đã nghe nhiều câu chuyện về các quan chức và giới khoa bảng hành xử , như làm phiền đối tác trong đàm phán , hay có những hành vi làm ngạc nhiên cử toạ trong các hội thảo. |
* Từ tham khảo:
- cử tử
- cữ
- cứ
- cứ điểm
- cứ người có tóc, ai cứ người trọc đầu
- cứ liệu