| cử tử | dt. Thí-sinh, học-trò dự kỳ thi hương xưa. |
| cử tử | dt. Học trò đi thi hương: Các cử tử lục tục đến trường thi. |
| cử tử | dt (H. cử: thi cử; tử: con người) Người dự thi trong chế độ phong kiến: Hồi đó có những cử tử đã ngoài sáu mươi tuổi. |
| cử tử | dt. Học trò đi thi hương; ngr. Học trò đi thi. |
| cử tử | d. Người đi thi (cũ). |
| cử tử | Học-trò đi thi hương. |
"Hoè hoa hoàng , cử tử mang. |
* Từ tham khảo:
- cứ
- cứ điểm
- cứ người có tóc, ai cứ người trọc đầu
- cứ liệu
- cứ việc
- cự