| cữ | dt. X. Cỡ. |
| cữ | dt. Kỳ, khoảng thời-giờ đáo lại theo lệ: Đúng cữ, chận cữ, giáp cữ, làm cữ, quá cữ, cữ gió tuần mưa. // đt. Kiêng, cấm, không dám dùng đến: Kiêng-cữ, coi ngày cữ, cữ cái húp nước. // dt. Lúc người đàn-bà nằm chỗ (đẻ): Nằm cữ, giường cữ, ở cữ; Ăn khem ở cữ. |
| cữ | - I d. 1 Khoảng dùng làm chuẩn. Căng dây làm cữ. Cấy đúng cữ. 2 (chm.). Thước mẫu. 3 (kng.). Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết trong mỗi đợt. Sau cữ mưa, tiếp luôn cữ nắng. Cữ rét cuối năm. 4 (kng.). Khoảng thời gian ước chừng; dạo. Cữ trời sang thu, mưa nắng thất thường. Cữ này năm ngoái. 5 Thời kì kiêng khem của người đẻ và của trẻ mới sinh, theo y học dân gian cổ truyền. Đẻ đã đầy cữ. Còn trong cữ. - II đg. (ph.). Kiêng. ăn mỡ. |
| cữ | I. dt. 1. Khoảng cách nhất định dùng làm chuẩn: căng dây làm cữ. 2. Thước mẫu. 3.Khoảng thời gian thay đổi, luân chuyển một đợt thời tiết: hết cữ mưa gió, tiếp cữ nắng. 4. Khoảng thời gian ước lượng nào đó: cữ này năm sau là học xong. 5. Thời kì kiêng của người mẹ và con sau khi sinh: Con đầy cữ. II. đgt. Kiêng: cữ mỡ o cữ chất tanh. |
| cữ | dt 1. Khoảng cách dùng làm chuẩn đo lường: Chai sữa có những vạch ngang làm cữ 2. Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết: Cữ rét; Cữ mưa 3. Khoảng thời gian nhất định: Cữ này năm ngoái tôi đi vắng 4. Thời kì kiêng khem của người đàn bà mới sinh con: Chị ấy đẻ đã đầy cữ rồi ở cữ sinh con: Chị tôi mới ở cữ. đgt Kiêng thức ăn gì: ít lâu nay tôi cữ thịt mỡ. |
| cữ | dt. Một khoảng làm giới-hạn; kiểu: Dùng thuốc làm cữ mà đo. |
| cữ | dt. Một độ, thời-kỳ bao lâu, lần: Cữ rét; mỗi ngày hút hai cữ. // Cữ rét. |
| cữ | đt. Đẻ: Đàn bà ở cữ. // ở cữ. |
| cữ | đt. Kiêng, nhịn những thức ăn có thể hại cho sức khoẻ trong một thời-kỳ nào đó: Vừa đau, phải cữ ăn ngay. |
| cữ | d. Khoảng cách dùng làm mức độ để đo lường: Chai sữa có nhiều vạch ngang để làm cữ. |
| cữ | d. 1. Khoảng thời gian xảy ra một hiện tượng thời tiết: Cữ rét; Cữ mưa. 2. Khoảng thời gian nhất định thường dùng để chỉ thời kỳ phải kiêng khem của người đàn bà đẻ (cũ): Trong cữ, ngoài cữ. ở cữ Đẻ (nói về người). |
| cữ | Một khoảng làm giới-hạn: Dùng cái thước làm cữ mà đo. |
| cữ | Một độ, một thời-kỳ trong mấy ngày. Nghĩa nữa là một thời-kỳ nhất-định phải kiêng khem của đàn-bà đẻ và của đứa trẻ mới đẻ: Con trai bảy ngày một cữ, con gái chín ngày một cữ. Văn-liệu: Não người cữ gió tuần mưa. |
| Mà những đêm đó thường thường chính là những đêm mợ phán khó ở , hoặc mệt nhọc , sổ mũi , rức đầu ! Cũng có khi là thời kỳ mợ phán sắp sửa đến ngày ở ccữ@ Lần nào cũng thế , cứ vào quãng một , hai giờ sáng nghĩa là giữa lúc mợ phán đã ngủ gần như chết , cậu phán mới dám rón rén bước một sờ mò đến buồng riêng Trác. |
Ngày nàng đẻ đứa con gái này cũng như ngày nàng đẻ thằng Quý , mợ phán chẳng hề hỏi han đến... Mợ đã biết nàng sắp đến ngày ở cữ , mợ không muốn phải bận rộn , phiền nhiễu vì nàng đẻ , mợ sửa soạn các lễ vật rồi đi hội Phủ Giầy , ở lại Nam Định chơi mấy ngày đến khi mợ trở về thì Trác đã đẻ. |
| Từ ngày có Tuất , nàng thấy Thân hững hờ với nàng... chỉ trừ ra độ Tuất có chửa sắp ở cữ thì nàng mới thấy Thân nhớ đến nàng là vợ mình , một người vợ tuy không yêu nhưng vì thói quen phải cần đến. |
Sắp ở cữ , bác còn đi bắt cá ư ? Thưa bà , chả làm thì lấy gì mà ăn. |
| Cậu chẳng phải tìm đâu xa , cái duyên cớ sự tử tế của ông đốc Minh đã hiện ngay trước mặt cậu : Cái nhan sắc lộng lẫy , hoạt động của chị , nhất ngày nay chị lại là cô " gái một con " , tuy chị mới ở cữ được có hơn một tháng. |
Ra bao lan , nàng khẽ khép cửa lại , bảo Hồng : Chị phán chị ấy vừa ở cữ được hơn một tháng nay , nên người còn yếu lắm. |
* Từ tham khảo:
- cứ điểm
- cứ người có tóc, ai cứ người trọc đầu
- cứ liệu
- cứ việc
- cự
- cự