Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cử thế
dt.
Tất cả mọi người trên đời.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
cử thế
Suốt cả người trong một đời:
Cử-thế giai tri
(Suốt cả người trong đời đều biết).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
cử toạ
-
cử tri
-
cử tử
-
cữ
-
cứ
-
cứ điểm
* Tham khảo ngữ cảnh
Người tự ứng cử sẽ tranh c
cử thế
nào , bị cấm làm điều gì?
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cử thế
* Từ tham khảo:
- cử toạ
- cử tri
- cử tử
- cữ
- cứ
- cứ điểm