| cử binh | đt. Cất binh, kéo quân đi đánh giặc: Cử-binh chi-tiệu. |
| cử binh | đgt. Cất quân đi đánh giặc: Chủ tướng cử binh ra đánh trận. |
| cử binh | đgt (H. cử: đưa ra; binh: lính) Đem quân đi đánh: Cụ Hoàng Hoa Thám cử binh đi đánh đồn Tây. |
| cử binh | đt. Nổi binh dậy, đưa binh ra: Cử-binh sang đánh nước người. |
| cử binh | đg. Mang quân đi đánh nhau (cũ). |
| cử binh | Cất quân đánh giặc: Quan nguyên-suý sắp cử-binh ra đánh trận. |
| Chàng lại cử binh đánh các lân bang , mở rộng đất đai thành một nước lớn [7]. |
Triều đình nghe lới Chế Mỗ , cử binh đưa Chế Mỗ về nước , nhưng không thành công. |
| Hôm 5/2 , chính quyềnYameen ccử binhlính đến vây ráp tại tòa án và bắt giữ thẩm phán cùng với cựu Tổng thống Maumoon Abdul Gayoom Yameen anh cùng cha khác mẹ của Tổng thống Yameen , người gần đây đã đứng về phía phe đối lập. |
| (Nguồn : AFP/TTXVN) Theo thỏa thuận , Hà Lan và Australia sẽ được phép phái các nhân viên "quân sự và phi quân sự" tới hiện trường , mặc dù các quan chức Hà Lan trước đó cho rằng nỗ lực ccử binhlính tới hỗ trợ nhóm chuyên gia cảnh sát đã được triển khai ở hiện trường là "phi thực tế.". |
* Từ tham khảo:
- cử chỉ
- cử động
- cử hạc
- cử hành
- cử hiền
- cử nghiệp