| cử chỉ | đt. Lúc động, lúc nghỉ. // (B) Dáng-điệu, cách-thức đi đứng, hành-động của người: Cử-chỉ ngang-tàng, cử-chỉ đứng-đắn. |
| cử chỉ | dt. 1. Cử động, dáng điệu bên ngoài nhằm biểu thị thái độ nào: cử chỉ âu yếm o theo dõi từng cử chỉ của khách lạ. 2. Hành động việc làm thể hiện thái độ nào: cử chỉ hào hiệp o một cử chỉ đầy thiện chí. |
| cử chỉ | dt (H. cử: đưa lên; chỉ: đi đến) Điệu bộ hoặc hành động biểu lộ một thái độ, một anh cảm: Những cử chỉ có tính lễ nghi (ĐgThMai). |
| cử chỉ | dt. Cách đi đứng, ăn nói: Cử-chỉ khả-ố. |
| cử chỉ | d. 1. Điệu bộ, chuyển động của tay, của bàn tay hoặc của đầu, bất giác hay có ý thức, qua đó thể hiện một thái độ, một tấm lòng hay một ý định muốn biểu lộ hoặc thực hiện một điều gì. 2. Hành vi: Nhường chỗ trên tàu cho cụ già là một cử chỉ đáng quí. |
| cử chỉ | Lúc động lúc nghỉ. Nói chung về cách điệu đi đứng hành động của người ta: Cử-chỉ đứng-đắn. |
Trương thấy trong cử chỉ đó nỗi vui mừng tự nhiên của Thu khi gặp chàng. |
| Cái cảm tưởng ấy không dựa vào một câu nói , một cử chỉ rõ rệt nào của Thu cả , mà chính lại dựa vào những thứ không rõ rệt của câu nói , của những cử chỉ vu vơ mà riêng hôm đó chàng đã nhận thấy. |
| Chàng đi chậm bước lại đợi vì nếu đi qua , chàng sẽ quay trở lại rồi sẽ đi lần thứ hai , cử chỉ ấy thấy trước là sẽ buồn cười cho người nào đứng ở trong nhà nhìn thấy mà hơn nữa nếu người ấy là Thu. |
Chàng chỉ biết nhiều câu nói , nhiều cử chỉ của Thu đã tỏ ra nàng có trí thông minh , biết rộng và có thể hiểu được những ý nhị phức tạp. |
| Nàng mang máng thấy có vẻ gì bất thường trong cử chỉ của Trương vừa rồi. |
| Tự nhiên Thu có một cử chỉ thân mật như vợ với chồng , kéo hai bàn tay của Trương đặt lên đùi mình. |
* Từ tham khảo:
- cử hạc
- cử hành
- cử hiền
- cử nghiệp
- cử nhân
- cử quốc