| cử | đt. Đưa lên, tiến-dẫn, cất lên: Bàu-cử, đề-cử, tuyển-cử; cử người, giơ tay cử. // Sanh (sinh) đẻ: Cử nam, cử nữ. // dt. Việc đi thi: Thi-cử, ông cử, thầy cử. // dt. Tất-cả: Cử-toạ. |
| cử | - 1 dt. Cử nhân nói tắt: Thời xưa, ông tú, ông cử được coi trọng. - 2 đgt. 1. Chỉ định làm một việc gì: Chính quyền từ xã đến Chính phủ trung ương do dân cử ra (HCM) 2. Nêu lên làm dẫn chứng: Cử ra một số thí dụ 3. Cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm: Cử quốc thiều 4. Nhấc lên cao: Cử tạ. |
| cử | dt. Cử nhân, nói tắt: ông cử. |
| cử | l. đgt. 1. Nhấc và đưa vật nặng lên quá đầu: cử tạ o cử đỉnh. 2. Làm cho cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm: Đội quân nhạc cử quốc ca. 3. Lựa chọn và giao trách nhiệm một cách chính thức: được cử làm giám đốc o cử đại biểu o cử nghiệp o cử tri o bầu cử o cử nghiệp o cử tri o bầu cử o đắc cử o đề cử o thi cử o tranh cử o tuyển cử o ứng cử. 4. Nêu lên làm dẫn chứng: đơn cử. II. Nhấc giơ (tay): cử binh o cử bộ o cử chỉ o cử động o cử hành o cử sử o nhất cử nhất động. III. Việc làm: nghĩa cử o nhất cử lưỡng tiện. IV. Tất cả: cử toạ. |
| cử | dt Cử nhân nói tắt: Thời xưa, ông tú, ông cử được coi trọng. |
| cử | đgt 1. Chỉ định làm một việc gì: Chính quyền từ xã đến Chính phủ trung ương do dân cử ra (HCM) 2. Nêu lên làm dẫn chứng: Cử ra một số thí dụ 3. Cất lên tiếng nhạc một cách trang nghiêm: Cử quốc thiều 4. Nhấc lên cao: Cử tạ. |
| cử | dt. 1. Cất lên, đặt ra: Cử người thay mặt mình ở Quốc-hội. 2. Đưa lên, chuyển-động, hành động: Cử-chỉ, cử-động. 3. (khd) Hết thảy, tất cả: Cử toạ. |
| cử | đg. 1. Chỉ định làm một việc gì: Cử cán bộ đi dự hội nghị. 2. Nêu lên, đưa ra làm dẫn chứng: Cử một vài thí dụ cho dễ hiểu. 3. Trình bày một bài nhạc có tính chất nghiêm trang: Cử quốc thiều. |
| cử | d. "Cử nhân" nói tắt: Ông cử. |
| cử | I. Cất lên: Ông này đã được cử ra làm đại-biểu. Văn-liệu: Thi đỗ nhất-cử. Nhất cử lưỡng tiện. II. Hết thảy, tất cả (không dùng một mình). |
| Một đêm nhà tôi yếu quá ngất người mấy lần , mà chính đêm ấy là đêm tôi được ông Chánh cử đi cầm lái chuyến xe riêng chở quan an toàn quyền. |
Trương thấy trong cử chỉ đó nỗi vui mừng tự nhiên của Thu khi gặp chàng. |
| Cái cảm tưởng ấy không dựa vào một câu nói , một cử chỉ rõ rệt nào của Thu cả , mà chính lại dựa vào những thứ không rõ rệt của câu nói , của những cử chỉ vu vơ mà riêng hôm đó chàng đã nhận thấy. |
| Chàng đi chậm bước lại đợi vì nếu đi qua , chàng sẽ quay trở lại rồi sẽ đi lần thứ hai , cử chỉ ấy thấy trước là sẽ buồn cười cho người nào đứng ở trong nhà nhìn thấy mà hơn nữa nếu người ấy là Thu. |
Chàng chỉ biết nhiều câu nói , nhiều cử chỉ của Thu đã tỏ ra nàng có trí thông minh , biết rộng và có thể hiểu được những ý nhị phức tạp. |
| Nàng mang máng thấy có vẻ gì bất thường trong cử chỉ của Trương vừa rồi. |
* Từ tham khảo:
- cử binh
- cử bộ
- cử chỉ
- cử động
- cử hạc
- cử hành