| cong vắt | tt. Cong đến mức thành hình vòng cung và nhọn dần về một đầu: đôi sừng cong vắt o hàng mi cong vắt. |
| cong vắt | tt Cong và nhọn ở đầu: Cặp sừng trâu cong vắt. |
| Phía trước chùa là một cái ao đầy hoa sen với một cây cầu cong cong vắt qua. |
Bà Nghị tươi cười nói với ông Nghị : Sao bây giờ mới mười một giờ? Hay là đồng hồ nhà ta chạy saỉ Ông Nghị rung đùi , vuốt chồm râu tây cong vắt trên mép ngậm tăm : Bà quê lắm ! Đồng hồ của Tây làm ra có bao giờ saỉ Bây giờ mười một giờ là đúng. |
| Bước qua cổng nghi môn rộng lớn uy nghi rợp mát bóng đa cổ thụ , mái đình hiện lên rộng lớn và vững chãi , nhưng cũng rất thanh thoát và duyên dáng với màu mái ngói đỏ tươi và những dáng nét đao đình ccong vắtin trên nền trời xanh trong trẻo. |
* Từ tham khảo:
- cong vòng
- cong vút
- còng
- còng
- còng
- còng