| cong vút | Nh. Cong vắt. |
| cong vút | tt Như Cong vắt: Kẻ một hàng lông mày cong vút. |
| Ngôi chùa sáu mái lợp ngói đỏ uốn cong vút , xây trên nền đá như kiểu kiến trúc chùa chiền ấn Độ , sừng sững đứng trên một ngọn đồi cát , chung quanh mọc toàn những cây xoài cổ thụ to có đến ba bốn người ôm. |
| Cô gái không xinh đẹp nhưng tươi mát và sinh động bởi đôi mắt đen láy và đôi lông mày cong vút. |
| Những tàu lá dừa gặp phải trận gió cuộn lốc , lúc oằn xuống , lúc cong vút lên. |
| Lòng cứ nghĩ , hình như lâu lắm rất quen nhau , nhất là cái giọng rao chè như hát , từ đôi môi đã héo queo cất lên , cong vút , ngọt ngào mà nghe mịn màng từng âm từng chữ. |
| Đôi mắt lá răm , khóe miệng cong vút , dáng đi gợi tình , thế nên chú Du mới mắc bẫy , kẻ ăn ốc người đổ vỏ. |
| Kích thích lông mi mọc dài Muốn có hàng mi dài và ccong vútmà không cần đi nối hoặc chuốt mascara , bạn hãy thoa ít son dưỡng môi lên hàng mi của bạn vào mỗi tối trước khi đi ngủ sẽ thấy hiệu quả sau 2 tuần. |
* Từ tham khảo:
- còng
- còng
- còng
- còng cọc
- còng cọc
- còng cong