| còng | dt. (động): C/g. Bàng-kỳ, loại cáy nhỏ ở bãi bể, mép mương, mép rạch, ngoe dài, càng cong, vỏ đỏ: Còn còng, mắm còng; Cáy, còng, ba-khía, cua đồng, Bốn anh so vóc, anh còng cao hơn; Gió đưa gió đẩy về rẫy ăn còng, Về sông ăn cáy về đồng ăn cua (C. // (R) tt. Khòm, đứng lưng hơi cong như càng con còng: Còng lưng; Chồng còng lại lấy vợ còng, Nằm chiếu thì rộng nằm nong thì vừa (CD). // dt. Vật bằng gang, có hai càng tròn khi mở, để bắt người xỏ tay vô rồi khoá lại: Mở còng cho hắn. // đt. Bắt xỏ tay vô còng rồi khoá lại: Còng nó lại! Hai người bị còng chung. |
| còng | - 1 dt. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển: Đói thì bắt cáy bắt còng, Thờ chồng vẹn đạo tam tòng là hơn (cd.) Cua với còng cũng dòng nhà nó (tng.). - 2 I. dt. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù: còng số tám cho tay vào còng II. đgt. Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng: Hắn bị còng tay lại. - 3 tt. (Lưng) cong xuống, không đứng thẳng được: Bà cụ lưng còng làm còng lưng vẫn không đủ ăn Thằng còng làm cho thằng ngay ăn (tng.). |
| còng | dt. Động vật nhỏ trông giống cua, cuống mắt rất dài, hai càng đỏ, sống ở bãi biển: Đói thì bắt cáy bắt còng, Thờ chồng vẹn đạo tam tòng là hơn (cd.) o Cua với còng cũng dòng nhà nó (tng.). |
| còng | dt. Chân (một số động vật như lợn, gà): thích ăn còng gà o còng cua o còng lợn. |
| còng | I. dt. Vòng sắt để khoá tay hoặc chân người bị bắt, bị tù: còng số tám o cho tay vào còng. II. đgt. Khoá tay hoặc chân bằng chiếc còng: Hắn bị còng tay lại. |
| còng | tt. (Lưng) cong xuống, không đứng thẳng được: Bà cụ lưng còng o làm còng lưng vẫn không đủ ăn o Thằng còng làm cho thằng ngay ăn (tng.). |
| còng | dt Chân một số động vật: Còng cua; Còng gà. |
| còng | dt Cua ở vùng nước lợ: Cua với còng cũng dòng nhà nó (tng), Nước lên rồi nước lại ròng, đố ai bắt được con còng trong hang (cd). |
| còng | dt Vòng bằng sắt dùng để khoá tay kẻ có tội: Tay đeo còng, hắn đi theo người công an. đgt Dùng còng khoá tay lại: Còng tay tên kẻ cắp. |
| còng | tt 1. Nói lưng cong xuống, không thể đứng thẳng được: Chồng còng mà lấy vợ còng, nằm chiếu thì chật, nằm nong thì vừa (cd) 2. Nói người phải cong lưng xuống mà làm việc: Thằng còng làm cho thằng ngay ăn (tng). |
| còng | dt. 1. Loại rạm, cua nhỏ: Đói thì bắt cáy bắt còng, Thờ chồng vẹn đạo tam tòng là hơn (C. d) 2. Chân con cua, rạm, cũng gọi là càng. |
| còng | 1. đt. Trói gông: Tên trộm ấy nguy hiểm lắm, phải còng nó lại. 2. dt. Vật để khoá, giữ chân tay tội nhân, gông: Mang còng vào cổ. |
| còng | d. Từ chỉ chân một số động vật: Còng cua; Còng gà. |
| còng | d. Thứ cua nhỏ. |
| còng | 1. d. Vòng bằng sắt để khoá tay phạm nhân: Tay đeo còng. 2. đg. Khoá tay bằng cái còng: Còng tên lưu manh. |
| còng | t. Nói lưng khom, không thẳng: Bà còng đi chợ trời mưa (cd). |
| còng | Đứng không được thẳng: Còng lưng. Văn-liệu: Bà còng đi chợ trời mưa, Cái tôm cái tép nó đưa bà còng (C-d). Chồng còng lại lấy vợ còng, Nằm chiếu thì chật, nằm nong thì vừa (C-d). Thằng còng làm cho thằng ngay ăn. |
| còng | Tên một thứ cáy nhỏ ở bãi bể, hai càng đỏ: Đói thì bắt cáy bắt còng, Thờ chồng vẹn đạo tam tòng là hơn (C-d). |
Làm xong biên bản , người sen đầm theo lệnh ông dự thẩm cho còng xích vào tay Loan. |
| Hôm nọ bắn hai còng giằng lại chết một con cò. |
| Văn hỏi Minh có nhà không thì thằng bé trả lời rằng chàng còng đang ngủ , mà cậu nó cũng chưa dậy vì tối hôm trước cả hai người đều thức khuya. |
Thanh đi bên bà , người thẳng , mạnh , cạnh bà cụ gầy còng. |
Bà còng đi chợ trời mưa Cái tôm cái tép đi đưa bà còng. |
Bậu chê qua ở rẫy ăn còng Bậu về ở chợ ăn ròng mắm nêm. |
* Từ tham khảo:
- còng cọc
- còng cong
- còng lưng gẫy gối
- còng lưng làm cho ngỏng lưng ăn
- còng lưng uốn gối
- còng queo