| còng queo | tt. Co quắp và cứng đờ ra: Chiếc mo cau khô nằm còng queo bên vại nước o chết còng queo. |
| còng queo | tt, trgt Nói cách nằm nghiêng về một bên, hai chân co lại: Thằng Hòa ngủ còng queo, bốn tay chân co quắp (NgCgHoan). |
| còng queo | t. Nói cách nằm nghiêng hai chân co lại. |
| Gần trưa thì cô văn thư bế thằng bé đến mắng té tát : “Chết chửa , anh trông con thế nào , con sốt nằm còng queo ở góc phòng hành chính mà bố không biết“. |
| Hai thằng ôm nhau nằm còng queo giữa xuồng. |
| Trong chớp mắt Chín đã đặt người ấy còng queo trong khu vườn hoang bên đường. |
| Gần trưa thì cô văn thư bế thằng bé đến mắng té tát : "Chết chửa , anh trông con thế nào , con sốt nằm còng queo ở góc phòng hành chính mà bố không biết". |
| Người ta đứng bao quanh đàn cúng , vẫn chỉ thấy ánh sáng mấy chục ngọn nến bạch lạp rọi vào lớp da hoen ố vệt lửa cháy của đàn tế , trên đó phủ phục ba cỗ tam sinh còng queo : một con trâu và một con dê đen thui kèm một con lợn cạo trắng mở to cặp mắt chết. |
Như có vẻ kinh ngạc về những thứ hiệu lệnh dữ dội , mấy con trâu bò đang nằm còng queo trên đường , đồng thời lóp ngóp đứng dậy. |
* Từ tham khảo:
- cỏng cảnh
- cõng
- cõng rắn cắn gà nhà
- cõng rắn về nhà
- cóng
- cóng