| cõng | đt. Mang trên lưng: Cõng rắn cắn gà nhà (tng); Cả kêu bờ chú cõng con, Việc chi nên nỗi bon-bon chạy hoài (LTV); Hai vai gánh nặng về hai, Nghiêng mình cõng chúa dìu tay mẫu-từ (CD). |
| cõng | - đgt. 1. Mang trên lưng: Cái Tí nhớn cõng cái Tí con (Ng-hồng) 2. Đảm nhận: Món nợ ấy, ai cõng cho? 3. Bắt đi: Con cọp đêm về cõng mất con lợn. |
| cõng | đgt. Mang người hoặc vật trên lưng bằng cách lưng hơi cong xuống, đỡ tay quặt ra sau: Chị cõng em o Bà cõng cháu o cõng hàng o Cõng rắn cắn gà nhà (tng.). |
| cõng | đgt 1. Mang trên lưng: Cái Tí nhớn cõng cái Tí con (Ng-hồng) 2. Đảm nhận: Món nợ ấy, ai cõng cho? 3. Bắt đi: Con cọp đêm về cõng mất con lợn. |
| cõng | đt. Để lên lưng mà mang; ngr. Mang: Tôi cõng anh một vòng nếu tôi thua cuộc. Cõng rắn cắn gà nhà. Cõng rắn cắn gà nhà, ngb. đem người lạ về hại anh em. |
| cõng | đg. 1. Mang một người trên lưng: Cõng em đi chơi. 2. Gánh vác, đảm nhận: Ai cõng cho món nợ ấy ? 3. Dẫn, đưa, rước. 4. Bắt đi: Cọp cõng mất con lợn. |
| cõng | Để lên lưng mà mang: Cõng con. Văn-liệu: Cõng rắn cắn gà nhà. Con chị cõng con em. |
| Mình có nhớ một lần mình giảng nghĩa cho em bài ngụ ngôn người què với người mù không ? Người mù cõng người què và người què dẫn đường cho người mù. |
| Lan ngạc nhiên hỏi : Thế còn tôi ? Ngọc cố nhịn cười : Hay chú để tôi cõng. |
Bồng bồng cõng chồng đi chơi Cõng qua chỗ lội đánh rơi mất chồng Chị em ơi cho tôi mượn cái gàu sòng Để tôi tát nước vớt chồng tôi lên. |
BK Bồng bồng cõng chồng đi chơi Đi đến chỗ lội đánh rơi mất chồng Chị em ơi cho tôi mượn cái gàu sòng Để tôi tát nước cho chồng tôi lên. |
Bồng bồng cõng chồng đi chơi Cõng qua chỗ lội đánh rơi mất chồng Chị em ơi cho tôi mượn cái gàu sòng Để tôi tát nước vớt chồng tôi lên. |
Cái bống cõng chồng đi chơi Đi đến chỗ lội đánh rơi mất chồng Chú lái ơi , tôi mượn chú cái cỗ gàu sòng Tôi tát , tôi múc cho chồng tôi lên. |
* Từ tham khảo:
- cõng rắn về nhà
- cóng
- cóng
- cóng róng
- cọng
- cọng