| cóng | trt. Cứng đơ, bị rét (lạnh) quá: Rét cóng, lạnh cóng tay cóng chơn. |
| cóng | dt. Khạp, thạp nhỏ bằng đất nung. |
| cóng | - 1 d. Đồ đựng bằng sành hình trụ, miệng rộng, có nắp đậy, thân hơi phình, đáy lồi. - 2 t. Tê cứng vì rét. Rét quá, cóng cả tay, không viết được. |
| cóng | tt. (Tay, chân) bị tê, cứng đờ do rét quá: cóng tay o tay cóng o lạnh cóng. |
| cóng | dt. Đồ đựng bằng sành, có nắp đậy, trông giống cái thạp nhỏ. |
| cóng | dt Đồ dùng bằng đất nung hay bằng sành giống một cái thạp nhỏ: Cóng đựng mật; Cóng đựng chè khô. |
| cóng | tt, trgt Cóng đờ vì rét quá: Tay cóng, viết chữ nguệch ngoạc. |
| cóng | tt. Rét cứng: Cóng cả chân tay. // Lạnh cóng. |
| cóng | d. Đồ đất nung hay đồ sành, trông như cái thạp nhỏ: Cóng chè; Cóng mật. |
| cóng | t. Nói tay cứng đờ vì rét quá: Trời lạnh quá, cóng tay không viết được. |
| cóng | Rét, cứng đờ: Rét cóng. |
| cóng | Đồ đất nung như cái thạp nhỏ: Cóng chè. |
Người vú già xù xù cái áo bông cánh rách , xách siêu nước từ dưới nhà lên , vừa xuýt xoa vừa nói : Rét quá ! Múc nước cóng cả tay. |
| Tôi rùng mình nói : Rét lắm , ra bây giờ thì chết cóng. |
| Nỗi sợ hãi cứ ngày càng tăng , bà giáo hoảng hốt cảm thấy chân mình cóng lại , bủn rủn không bước nổi nữa. |
| Tôi đã già rồi , chân tay lóng cóng , thôi thì liều ở lại vậy. |
| Phải sống trước đã , và muốn giữ cho được cái quyền sơ đẳng tất yếu đó , quyền được hai bữa ăn no mỗi ngày , uống nước lúc khát , quyền được che thân thể cho khỏi chết cóng , quyền được thở , những con người ông đang sống chung ở nơi xó rừng này bắt buộc phải dẫm lên trên một số khôn mẫu mà lâu nay ông đã buộc đám học trò ngoan ngoãn của ông học thuộc lòng. |
| Ông giáo lạnh cóng cả hai tay và xương sống khi đọc thấy trong đôi mắt ấy sự sững sờ , oán hận , căm thù tột độ. |
* Từ tham khảo:
- cọng
- cọng
- coóc-nê
- coóc-ti-dôn
- coóc-xê
- cóp